Kỹ thuật cơ sở hạ tầng

7580210 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn 2025
15–22,28khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer 2142 Hợp cao 40–60 tr/tháng Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn
Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer 2143 Hợp vừa chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường4 năm · 6 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (22,28) cao hơn 67% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải A00, A01, D01, D07 +1 22,28 /30
2 Trường Đại Học Kiến Trúc TPHCM A00, A01, C01, D01 18,8 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, C04 +2 18,6 /30
4 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, C01, D07 +1 18,2 /30
5 Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội A00, C01, C02, D01 +2 16,1 /30
6 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A00, A01, A08, C01 +5 15 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 17,05 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 15,5 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.