Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội
KTA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
10ngành có điểm chuẩn 2025
16,1–21khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 10 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, C01, D01, X02 +2 | 21 /30 |
| 2 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,85 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,75 /30 |
| 4 | Kinh tế đầu tư 7310104 | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,6 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật vật liệu xây dựng 7510105 | A00, C01, C02, D01 +2 | 20,5 /30 |
| 6 | Kinh tế phát triển 7310105 | A00, C01, C02, D01 +2 | 19,85 /30 |
| 7 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, C01, C02, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 8 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |
| 9 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |
| 10 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |