Kỹ thuật cấp thoát nước
7580213 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn 2025
15–21,65khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
25–80 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 1 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer | 2143 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer | 2142 | Hợp vừa | 40–60 tr/tháng | Adecco · 01/2026Khá tin được · +15 nguồn |
2 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 6 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (21,65) cao hơn 63%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Xây Dựng Hà Nội | A00, A01, A02, B00 +5 | 21,65 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Kiến Trúc Hà Nội | A00, C01, C02, D01 +2 | 16,1 /30 |
| 3 | Trường ĐH Cần Thơ | A00, A01, B08, D07 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Tây | A00, A01, A02, A04 +6 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Xây Dựng Miền Trung | A00, A01, C01, D01 +6 | 15 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.