Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM

DTM · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
15–20khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 B03, C01, C02, C03 +4 20 /30
2 Quản trị kinh doanh 7340101 B03, C01, C02, C03 +4 17,5 /30
3 Công nghệ thông tin 7480201 B03, C01, C02, C03 +4 16 /30
4 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C02, C03, C04 +4 15,5 /30
5 Hệ thống thông tin 7480104 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
6 Bất động sản 7340116 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
7 Địa chất học 7440201 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
8 Khí tượng và khí hậu học 7440222 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
9 Thủy văn học 7440224 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
10 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
11 Công nghệ vật liệu 7510402 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
12 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
13 Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
14 Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
15 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
16 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
17 Quản lý đất đai 7850103 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
Hiện 15 / 17 ngành