Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM
Mã trường DTM · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
17ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 17 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+1
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 13 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03 | B03, C01, C02, C03 +5 | 21 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 19 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 18 /30 |
| 4 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 18 /30 |
| 5 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C02, C03, C04 +3 | 18 /30 |
| 6 | Quản lý đất đai 7850103 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | B03, C01, C02, C03 +3 | 18 /30 |
| 7 | Hệ thống thông tin 7480104 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 17 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 17 /30 |
| 9 | Địa chất học 7440201 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 16,5 /30 |
| 10 | Công nghệ vật liệu 7510402 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 16 /30 |
| 11 | Bất động sản 7340116 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 | B03, C01, C02, C03 +3 | 15,5 /30 |
| 12 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15,5 /30 |
| 13 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15,5 /30 |
| 14 | Khí tượng và khí hậu học 7440222 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 15 | Thủy văn học 7440224 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 16 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 17 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 20 /30 |
| 2 | Quản trị kinh doanh 7340101 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 17,5 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 16 /30 |
| 4 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | B03, C02, C03, C04 +4 | 15,5 /30 |
| 5 | Hệ thống thông tin 7480104 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 6 | Bất động sản 7340116 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 7 | Địa chất học 7440201 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 8 | Khí tượng và khí hậu học 7440222 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 9 | Thủy văn học 7440224 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Công nghệ vật liệu 7510402 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 13 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 14 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 15 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 16 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý đất đai 7850103 B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.