Quản lý tài nguyên và môi trường

Mã ngành 7850101 · trình độ đại học
35trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,17khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 35 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường đào tạo nhân lực có khả năng quản lý tổng hợp các loại tài nguyên thiên nhiên và môi trường, hướng tới phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu. Đây là ngành học thiên về quản lý, phân tích, đánh giá và xây dựng giải pháp, chứ không phải ngành thuần kỹ thuật xử lý công trình môi trường.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin, kinh tế, ngoại ngữ, và kiến thức xã hội. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào tài nguyên thiên nhiên và môi trường, ô nhiễm và tác động môi trường, chính sách và pháp luật, quy hoạch, mô hình hóa, đánh giá tác động môi trường, và quản lý, giám sát môi trường. Đặc biệt, người học được tiếp cận việc sử dụng các công cụ như GIS, viễn thám và mô hình môi trường.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ rèn luyện kỹ năng phát hiện, đánh giá, dự báo và giải quyết các vấn đề liên quan đến sử dụng hợp lý tài nguyên, bảo vệ môi trường. Các kỹ năng thực hành bao gồm khảo sát hiện trạng, đọc số liệu, lập báo cáo môi trường, sử dụng phần mềm chuyên môn, đánh giá tác động môi trường, và hỗ trợ hoạt động quy hoạch, giám sát hoặc tư vấn. Kỹ năng tư vấn, thẩm định và giám sát môi trường trong thực tế cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến môi trường sống, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và các chính sách bảo vệ môi trường. Nếu bạn thích phân tích vấn đề, làm việc với dữ liệu, báo cáo, quy hoạch, đánh giá tác động, có tư duy hệ thống, cẩn thận, chịu đọc văn bản pháp lý, không ngại đi hiện trường và sẵn sàng học công cụ số, đây là ngành đáng cân nhắc.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,17) cao hơn điểm chuẩn của 79% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 20 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 35 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,2 /30
2 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D01, D07, D08 A00, A01, B00, D01 +2 21,5 /30
3 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, D15, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 A00, B00, D15, D01 +9 20,95 /30
4 Trường Đại học Mỏ Địa chất C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C02, B03, C03 +4 19,5 /30
5 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 A00, A01, D07, B00 +2 18,5 /30
6 Trường Đại học Công thương TPHCM B00, A01, A00, D07 B00, A01, A00, D07 18 /30
7 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C02, C03, C04 +3 18 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01, D07, B08, A01, X25 D01, D07, B08, A01 +1 18 /30
9 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 A00, A01, A02, A03 +39 17 /30
10 Trường Đại học Vinh C03 C03 16 /30
11 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 B00, B01, B02, B08 +4 16 /30
12 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
13 Trường Đại học Khoa học Huế A09, C04, C14, D01, X01, X21 A09, C04, C14, D01 +2 15,5 /30
14 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15,11 /30
15 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 A00, A01, A02, B00 +6 15 /30
16 Trường Đại học Đồng Tháp B03, A00, C02, D07, D08, B00 B03, A00, C02, D07 +2 15 /30
17 Trường Đại học Quy Nhơn X74, X21, C04, B02, D15, A04, D10, C13, A06 X74, X21, C04, B02 +5 15 /30
18 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 A00, A06, B00, D07 +4 15 /30
19 Trường Đại học Lâm nghiệp D01, C02, X01, C01, C04, C03, D10, A07, A00, A01 D01, C02, X01, C01 +6 15 /30
20 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30
Hiện 12 / 20 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,17 /30
2 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D08, D01, D07 A00, A01, B00, D08 +2 22,1 /30
3 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06, X10, X12 A00, A02, A06, X06 +2 22 /30
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 A00, B00, B03, C01 +9 21,25 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A01 A01 21,25 /30
6 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 A00, A02, A04, A06 +9 20,75 /30
7 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng B03, C04, X04, D01, C02 B03, C04, X04, D01 +1 20 /30
8 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, D07, D08, X11 A00, A01, B00, D07 +2 19,35 /30
9 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 A00, A07, A09, B00 +4 18,5 /30
10 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A04, A07, B02, C04, D10 A04, A07, B02, C04 +1 18 /30
11 Trường Đại học Quảng Bình X01 X01 17,31 /30
12 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17,1 /30
13 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17 /30
14 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 A00, B00, A06, D12 +4 17 /30
15 Trường Đại học Vinh A00, A09, C03, C14, D01 A00, A09, C03, C14 +1 16 /30
16 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
17 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 16 /30
18 Trường Đại học Lâm nghiệp A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A07, B03, C01, C02 +6 16 /30
19 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 A00, B00, C02, C04 +6 16 /30
20 Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 B00, B02, B08, C02 +4 16 /30
21 Trường Đại học Khoa học Huế A09, C04, C14, D01, X01, X21 A09, C04, C14, D01 +2 15,5 /30
22 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 B03, C02, C03, C04 +4 15,5 /30
23 Trường Đại học Duy Tân A00, B03, C01, C02 A00, B03, C01, C02 15 /30
24 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 A00, A01, B00, B02 +6 15 /30
25 Trường Đại học Hạ Long A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 A00, B00, B02, D01 +4 15 /30
26 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, D01, C02 A00, B00, D01, C02 15 /30
27 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 A00, A02, B00, C03 +5 15 /30
28 Trường Đại học Công nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01, X01, X02 B03, C01, C02, D01 +2 15 /30
29 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
30 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
31 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 A00, A01, D01, C03 +9 15 /30
32 Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 A00, A01, A02, A04 +4 15 /30
33 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, D01 B03, C01, C02, D01 15 /30
34 Trường Đại học Kiên Giang A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 A09, X21, C00, C04 +4 15 /30
35 Đại học Trà Vinh A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 A00, B00, B02, B08 +3 14 /30
Hiện 12 / 35 trường

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,03 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,53 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 19 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 18,2 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.