Quản lý tài nguyên và môi trường
Điểm chuẩn 2025 ở 35 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường đào tạo nhân lực có khả năng quản lý tổng hợp các loại tài nguyên thiên nhiên và môi trường, hướng tới phát triển bền vững và thích ứng với biến đổi khí hậu. Đây là ngành học thiên về quản lý, phân tích, đánh giá và xây dựng giải pháp, chứ không phải ngành thuần kỹ thuật xử lý công trình môi trường.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên, công nghệ thông tin, kinh tế, ngoại ngữ, và kiến thức xã hội. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào tài nguyên thiên nhiên và môi trường, ô nhiễm và tác động môi trường, chính sách và pháp luật, quy hoạch, mô hình hóa, đánh giá tác động môi trường, và quản lý, giám sát môi trường. Đặc biệt, người học được tiếp cận việc sử dụng các công cụ như GIS, viễn thám và mô hình môi trường.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ rèn luyện kỹ năng phát hiện, đánh giá, dự báo và giải quyết các vấn đề liên quan đến sử dụng hợp lý tài nguyên, bảo vệ môi trường. Các kỹ năng thực hành bao gồm khảo sát hiện trạng, đọc số liệu, lập báo cáo môi trường, sử dụng phần mềm chuyên môn, đánh giá tác động môi trường, và hỗ trợ hoạt động quy hoạch, giám sát hoặc tư vấn. Kỹ năng tư vấn, thẩm định và giám sát môi trường trong thực tế cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến môi trường sống, tài nguyên thiên nhiên, biến đổi khí hậu, phát triển bền vững và các chính sách bảo vệ môi trường. Nếu bạn thích phân tích vấn đề, làm việc với dữ liệu, báo cáo, quy hoạch, đánh giá tác động, có tư duy hệ thống, cẩn thận, chịu đọc văn bản pháp lý, không ngại đi hiện trường và sẵn sàng học công cụ số, đây là ngành đáng cân nhắc.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 20 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 35 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,2 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D01, D07, D08 | A00, A01, B00, D01 +2 | 21,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, D15, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, D15, D01 +9 | 20,95 /30 |
| 4 | Trường Đại học Mỏ Địa chất C01, C02, B03, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C02, B03, C03 +4 | 19,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D07, B00, C02, D08 | A00, A01, D07, B00 +2 | 18,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, A01, A00, D07 | B00, A01, A00, D07 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C02, C03, C04 +3 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01, D07, B08, A01, X25 | D01, D07, B08, A01 +1 | 18 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03 +39 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Vinh C03 | C03 | 16 /30 |
| 11 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 | B00, B01, B02, B08 +4 | 16 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Khoa học Huế A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,11 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, B00, B08, C02, D01, D07, X10, X12 | A00, A01, A02, B00 +6 | 15 /30 |
| 16 | Trường Đại học Đồng Tháp B03, A00, C02, D07, D08, B00 | B03, A00, C02, D07 +2 | 15 /30 |
| 17 | Trường Đại học Quy Nhơn X74, X21, C04, B02, D15, A04, D10, C13, A06 | X74, X21, C04, B02 +5 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A06, B00, D07, D12, X01, X13, X62 | A00, A06, B00, D07 +4 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, C02, X01, C01, C04, C03, D10, A07, A00, A01 | D01, C02, X01, C01 +6 | 15 /30 |
| 20 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,17 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, D08, D01, D07 | A00, A01, B00, D08 +2 | 22,1 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01 +9 | 21,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A01 | A01 | 21,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A02, A04, A06, B00, B02, C04, C13, D01, D10, D15, X21, X74 | A00, A02, A04, A06 +9 | 20,75 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng B03, C04, X04, D01, C02 | B03, C04, X04, D01 +1 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, D07, D08, X11 | A00, A01, B00, D07 +2 | 19,35 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A07, A09, B00, C04, C14, D01, D10 | A00, A07, A09, B00 +4 | 18,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A04, A07, B02, C04, D10 | A04, A07, B02, C04 +1 | 18 /30 |
| 11 | Trường Đại học Quảng Bình X01 | X01 | 17,31 /30 |
| 12 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,1 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, B00, A06, D12, X13, X62, X01, D07 | A00, B00, A06, D12 +4 | 17 /30 |
| 15 | Trường Đại học Vinh A00, A09, C03, C14, D01 | A00, A09, C03, C14 +1 | 16 /30 |
| 16 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 17 | Trường Đại học Đồng Tháp B00 | B00 | 16 /30 |
| 18 | Trường Đại học Lâm nghiệp A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A07, B03, C01, C02 +6 | 16 /30 |
| 19 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, B00, C02, C04, C08, C10, C14, C17, C20, D01 | A00, B00, C02, C04 +6 | 16 /30 |
| 20 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên B00, B02, B08, C02, D01, D04, D07, D10 | B00, B02, B08, C02 +4 | 16 /30 |
| 21 | Trường Đại học Khoa học Huế A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | B03, C02, C03, C04 +4 | 15,5 /30 |
| 23 | Trường Đại học Duy Tân A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, B00, B02, B03, B08, C02, D01, D07, X12 | A00, A01, B00, B02 +6 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Hạ Long A00, B00, B02, D01, D10, X01, X21, X25 | A00, B00, B02, D01 +4 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, D01, C02 | A00, B00, D01, C02 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, C03, C04, C08, D01, X05, X78 | A00, A02, B00, C03 +5 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM B03, C01, C02, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, D01 +2 | 15 /30 |
| 29 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 31 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, D01, C03, C04, X01, D07, X11, X12, A07, D30, D04, D25 | A00, A01, D01, C03 +9 | 15 /30 |
| 32 | Trường Đại học Tây Bắc A00, A01, A02, A04, B00, X01, X05, X06 | A00, A01, A02, A04 +4 | 15 /30 |
| 33 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, D01 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Kiên Giang A09, X21, C00, C04, C20, X74, D01, D15 | A09, X21, C00, C04 +4 | 15 /30 |
| 35 | Đại học Trà Vinh A00, B00, B02, B08, X06, X10, X14 | A00, B00, B02, B08 +3 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,03 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,53 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 19 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 18,2 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.