Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào Cai
DTP
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên
8ngành có điểm chuẩn 2025
15–25,84khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 8 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | B03, C02, C03, C04 +2 | 25,84 /30 |
| 2 | Giáo dục Mầm non 7140201 | B03, C01, C02, C03 +3 | 24,33 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | B03, C01, C02, C03 +4 | 22,75 /30 |
| 4 | Kinh tế 7310101 | C01, C02, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 5 | Chăn nuôi 7620105 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 6 | Khoa học cây trồng 7620110 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | C03, C04, C14, D01 | 15 /30 |
| 8 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |