Chăn nuôi

Mã ngành 7620105 · trình độ đại học
15trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20,26khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 15 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Chăn nuôi đào tạo kỹ sư về quản lý, nuôi dưỡng, nhân giống, dinh dưỡng, môi trường chăn nuôi và tổ chức sản xuất vật nuôi theo hướng hiệu quả, an toàn, và bền vững, góp phần cung cấp thực phẩm thiết yếu và phát triển kinh tế nông thôn.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức khoa học cơ bản (sinh học, hóa học, di truyền, sinh lý động vật, vi sinh), kiến thức chuyên ngành sâu về giống vật nuôi, dinhận dưỡng và thức ăn chăn nuôi, kỹ thuật nuôi các nhóm vật nuôi khác nhau, quản lý đàn, công nghệ chuồng trại, môi trường chăn nuôi và tổ chức sản xuất.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện khả năng theo dõi đàn vật nuôi, xây dựng khẩu phần ăn, đánh giá hiệu quả nuôi, hiểu kỹ thuật sản xuất và vận hành mô hình chăn nuôi, kết hợp kiến thức sinh học, kỹ thuật sản xuất và thực tế trang trại.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích lĩnh vực nông nghiệp, quan tâm đến vật nuôi, muốn làm công việc gắn với sản xuất thực tế, có tinh thần thực hành, chịu khó quan sát, kiên trì, cẩn thận và không ngại môi trường làm việc đặc thù của ngành nông nghiệp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ sư Nông nghiệpAgricultural Engineer / Adviser · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Bác sĩ Thú yVeterinarian · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (20,26) cao hơn điểm chuẩn của 56% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 15 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 20,8 /30
2 Trường Đại học Hùng Vương B00, D01, X14, X55 B00, D01, X14, X55 18 /30
3 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 A00, B00, C04, D01 +4 16 /30
4 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
5 Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, B08 A00, A02, B00, B08 15 /30
6 Trường Đại học Vinh B03 B03 15 /30
7 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08, X16 B00, B02, B03, B08 +1 15 /30
8 Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 B00, A00, B03, C02 +5 15 /30
9 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 20,26 /30
2 Trường Đại học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 X04, X55, D01, X14 18 /30
3 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 A00, B00, B03, C02 +4 16,5 /30
4 Trường Đại học Vinh B00, B04, C03, C14, D01 B00, B04, C03, C14 +1 16 /30
5 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
6 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12 A00, B00, C04, D01 +2 16 /30
7 Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, B08 A00, A02, B00, B08 15 /30
8 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07, X08 B00, B03, B08, D07 +1 15 /30
9 Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 B00, B03, C01, C02 +6 15 /30
10 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
11 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
12 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
13 Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
14 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, D01 B03, C01, C02, D01 15 /30
15 Trường Đại học Kiên Giang A02, B00, B01, B03, B08, C13 A02, B00, B01, B03 +2 15 /30
Hiện 12 / 15 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.