Điểm chuẩn 2025 ở 15 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Chăn nuôi đào tạo kỹ sư về quản lý, nuôi dưỡng, nhân giống, dinh dưỡng, môi trường chăn nuôi và tổ chức sản xuất vật nuôi theo hướng hiệu quả, an toàn, và bền vững, góp phần cung cấp thực phẩm thiết yếu và phát triển kinh tế nông thôn.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức khoa học cơ bản (sinh học, hóa học, di truyền, sinh lý động vật, vi sinh), kiến thức chuyên ngành sâu về giống vật nuôi, dinhận dưỡng và thức ăn chăn nuôi, kỹ thuật nuôi các nhóm vật nuôi khác nhau, quản lý đàn, công nghệ chuồng trại, môi trường chăn nuôi và tổ chức sản xuất.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện khả năng theo dõi đàn vật nuôi, xây dựng khẩu phần ăn, đánh giá hiệu quả nuôi, hiểu kỹ thuật sản xuất và vận hành mô hình chăn nuôi, kết hợp kiến thức sinh học, kỹ thuật sản xuất và thực tế trang trại.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích lĩnh vực nông nghiệp, quan tâm đến vật nuôi, muốn làm công việc gắn với sản xuất thực tế, có tinh thần thực hành, chịu khó quan sát, kiên trì, cẩn thận và không ngại môi trường làm việc đặc thù của ngành nông nghiệp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 15 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 20,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hùng Vương B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12, D07, B08 | A00, B00, C04, D01 +4 | 16 /30 |
| 4 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Vinh B03 | B03 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08, X16 | B00, B02, B03, B08 +1 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Lâm nghiệp B00, A00, B03, C02, X02, X03, X04, D01, D10 | B00, A00, B03, C02 +5 | 15 /30 |
| 9 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 20,26 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
| 3 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B03, C02, D01, D10, X02, X04 | A00, B00, B03, C02 +4 | 16,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Vinh B00, B04, C03, C14, D01 | B00, B04, C03, C14 +1 | 16 /30 |
| 5 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, C04, D01, X04, X12 | A00, B00, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 7 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07, X08 | B00, B03, B08, D07 +1 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 10 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08 +4 | 15 /30 |
| 14 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, D01 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 15 | Trường Đại học Kiên Giang A02, B00, B01, B03, B08, C13 | A02, B00, B01, B03 +2 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.