Trường Đại Học Bạc Liêu
DBL
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Bạc Liêu · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,99khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | C00, C01, C02, C03 +2 | 26,99 /30 |
| 2 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 | C00, C03, C04, D01 +6 | 20 /30 |
| 3 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D07, D08 +6 | 15 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 | A00, A01, B03, C01 +5 | 15 /30 |
| 8 | Khoa học môi trường 7440301 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 9 | Chăn nuôi 7620105 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 10 | Bảo vệ thực vật 7620112 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 11 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |