Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam

Mã ngành 7220101 · trình độ đại học
6trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,36khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngành Tiếng Việt và Văn hóa Việt Nam đào tạo kiến thức về tiếng Việt, văn học, văn hóa, con người và đời sống xã hội Việt Nam, giúp người học tiếp cận ngôn ngữ như một phần của lịch sử, bản sắc và giao tiếp văn hóa.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức chuyên sâu về Việt ngữ học (ngữ pháp, từ vựng, ngữ âm, lịch sử tiếng Việt), văn học Việt Nam (dân gian, trung đại, hiện đại, văn học các dân tộc), văn hóa Việt Nam (cơ sở, phong tục, tín ngưỡng, nghệ thuật, kiến trúc, địa lý), lịch sử và xã hội Việt Nam đương đại. Sinh viên cũng được học về phương pháp nghiên cứu, lý thuyết và thực hành dịch, và phương pháp giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện năng lực sử dụng tiếng Việt thành thạo, khả năng phân tích ngôn ngữ, viết lách và xử lý nội dung chuẩn xác. Đồng thời, phát triển kỹ năng nghiên cứu sâu về văn hóa, văn học, lịch sử, xã hội Việt Nam; kỹ năng giảng dạy tiếng Việt cho người nước ngoài, biên tập, sáng tạo nội dung, giao tiếp đối ngoại, và quảng bá văn hóa Việt Nam.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người thật sự yêu tiếng Việt, thích đọc, viết, và có hứng thú tìm hiểu chiều sâu văn hóa, con người, đời sống Việt Nam. Những bạn có khả năng diễn đạt tốt, biết lắng nghe, quan sát, không ngại giao tiếp, đặc biệt trong môi trường quốc tế, và có tư duy phân tích, sự bền bỉ sẽ phù hợp với ngành này.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Nhà nghiên cứu triết học, sử học & khoa học chính trịPhilosopher / Historian / Political Scientist · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Giáo viên Ngôn ngữLanguage Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,36) cao hơn điểm chuẩn của 91% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 3 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 6 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 C00, D14 24,53 /30
2 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, D01, C03, C04 C00, D01, C03, C04 22,43 /30
3 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +2 22,26 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14 C00, D14 26,36 /30
2 Trường Đại học Ngoại ngữ - Đại học Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08, D14, D15 A01, D01, D07, D08 +2 22,56 /30
3 Trường Đại học Kiên Giang C00, C03, C14, X01, C19, X70, C20, X74, D01 C00, C03, C14, X01 +5 20,6 /30
4 Trường Đại học Bạc Liêu C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X03 C00, C03, C04, D01 +6 20 /30
5 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang C00, C14, C19, C20, D01 C00, C14, C19, C20 +1 19 /30
6 Trường Đại học Cửu Long A01, A03, C00, C01, C03, C04, D01, D14, D15 A01, A03, C00, C01 +5 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.