Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại Hà Giang
DTG
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên
5ngành có điểm chuẩn 2025
19–26,14khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 5 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, C00, C14, C19 +5 | 26,14 /30 |
| 2 | Giáo dục Mầm non 7140201 | C00, C14, C19, C20 +4 | 26,05 /30 |
| 3 | Sư phạm Tiếng H'mong 7140227 | C00, C14, C19, C20 +4 | 21,05 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D14, D15, D66 | 20,05 /30 |
| 5 | Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 | C00, C14, C19, C20 +1 | 19 /30 |