Đại học Sư phạm Thái Nguyên
Mã trường DTS · Công lập · Thái Nguyên
· website của trường
18ngành có điểm chuẩn năm 2025
21,75 - 27,94khoảng điểm chuẩn 2025
21ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 18 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 25,63 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 D01 | D01 | 28,63 /30 |
| 2 | Sư phạm Địa lý 7140219 X74 | X74 | 28,13 /30 |
| 3 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 X74 | X74 | 27,83 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 C01 | C01 | 27,73 /30 |
| 5 | Sư phạm Lịch sử 7140218 X70 | X70 | 27,54 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D15 | D15 | 26,8 /30 |
| 7 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 D01 | D01 | 26,63 /30 |
| 8 | Sư phạm Tin học 7140210 D01 | D01 | 26,19 /30 |
| 9 | Sư phạm Hóa học 7140212 C02 | C02 | 26,13 /30 |
| 10 | Sư phạm Sinh học 7140213 B08 | B08 | 26,1 /30 |
| 11 | Giáo dục học 7140101 X74 | X74 | 26,08 /30 |
| 12 | Tâm lý học giáo dục 7310403 X74 | X74 | 25,73 /30 |
| 13 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 | A00 | 25,13 /30 |
| 14 | Giáo dục Mầm non 7140201 X01 | X01 | 25,08 /30 |
| 15 | Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 | D01 | 24,95 /30 |
| 16 | Giáo dục Chính trị 7140205 X74 | X74 | 24,63 /30 |
| 17 | Giáo dục Công dân 7140204 X74 | X74 | 24,22 /30 |
| 18 | Sinh học ứng dụng 7420203 B08 | B08 | 18,6 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 27,94 /30 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 27,92 /30 |
| 3 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C09 | C00, C09 | 27,8 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07 | A07 | 27,53 /30 |
| 5 | Giáo dục Công dân 7140204 C20 | C20 | 27,1 /30 |
| 6 | Giáo dục Chính trị 7140205 C20 | C20 | 26,98 /30 |
| 7 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, X07 | A00, X07 | 26,15 /30 |
| 8 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19, X70 | C00, C19, X70 | 26,11 /30 |
| 9 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00 | A00 | 25,9 /30 |
| 10 | Sư phạm Toán học 7140209 D01 | D01 | 25,35 /30 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học 7140202 C03 | C03 | 24,48 /30 |
| 12 | Giáo dục học 7140101 D01 | D01 | 24,23 /30 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09 | D01, D09 | 24,06 /30 |
| 14 | Sinh học ứng dụng 7420203 A02, X16, B00 | A02, X16, B00 | 24 /30 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01, B00 | A01, B00 | 23,43 /30 |
| 16 | Giáo dục Mầm non 7140201 D01, X17 | D01, X17 | 22,29 /30 |
| 17 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, X06 | A00, X06 | 22,25 /30 |
| 18 | Sư phạm Sinh học 7140213 B00, X16 | B00, X16 | 21,75 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành
Ngành đào tạo khác
3 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 3
- Giáo dục Thể chất7140206
- Huấn luyện thể thao7140207
- Sư phạm Âm nhạc7140221
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.