Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên
DTS
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
21,75–27,94khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | C00, C19, X70 | 27,94 /30 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, C19, X70 | 27,92 /30 |
| 3 | Sư phạm Địa lý 7140219 | C00, C09 | 27,8 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | A07 | 27,53 /30 |
| 5 | Giáo dục Công dân 7140204 | C20 | 27,1 /30 |
| 6 | Giáo dục Chính trị 7140205 | C20 | 26,98 /30 |
| 7 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, X07 | 26,15 /30 |
| 8 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | C00, C19, X70 | 26,11 /30 |
| 9 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00 | 25,9 /30 |
| 10 | Sư phạm Toán học 7140209 | D01 | 25,35 /30 |
| 11 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | C03 | 24,48 /30 |
| 12 | Giáo dục học 7140101 | D01 | 24,23 /30 |
| 13 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D09 | 24,06 /30 |
| 14 | Sinh học ứng dụng 7420203 | A02, X16, B00 | 24 /30 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A01, B00 | 23,43 /30 |
| 16 | Giáo dục Mầm non 7140201 | D01, X17 | 22,29 /30 |
| 17 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, X06 | 22,25 /30 |
| 18 | Sư phạm Sinh học 7140213 | B00, X16 | 21,75 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành