Sư phạm Lịch sử - Địa lý

Mã ngành 7140249 · trình độ đại học
17trường có điểm chuẩn năm 2025
24,06 - 28,58khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,58 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Lịch sử và Địa lý đào tạo giáo viên có năng lực giảng dạy môn Lịch sử và Địa lý, đặc biệt theo hướng tích hợp cho chương trình giáo dục phổ thông mới ở cấp THCS. Đây là lựa chọn phù hợp cho những ai yêu thích khoa học xã hội và mong muốn làm việc trong môi trường giáo dục.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức nền tảng chung về khoa học xã hội và tư tưởng, kiến thức chuyên sâu về khoa học giáo dục và tâm lý học đường, lý luận dạy học, cùng với kiến thức chuyên môn vững chắc về Lịch sử (Việt Nam và thế giới) và Địa lý (tự nhiên, kinh tế - xã hội, Việt Nam và thế giới). Đặc biệt chú trọng các phương pháp dạy học liên môn, tích hợp Lịch sử và Địa lý, cùng với ứng dụng công nghệ thông tin trong giáo dục.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng giảng dạy tích hợp Lịch sử và Địa lý, vận dụng linh hoạt các phương pháp dạy học hiện đại, ứng dụng công nghệ trong giáo dục (như GIS, ICT), cùng với kỹ năng diễn đạt, truyền đạt kiến thức, quản lý lớp và tư vấn tâm lý học đường. Ngoài ra, sinh viên cũng phát triển kỹ năng nghiên cứu khoa học và kiểm tra đánh giá năng lực.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích khoa học xã hội, đặc biệt là Lịch sử và Địa lý, muốn tìm hiểu về con người, xã hội, văn hóa và sự biến đổi của thế giới. Đồng thời, cần có khả năng diễn đạt tốt, kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm, mong muốn chia sẻ kiến thức và theo đuổi công việc giáo dục ổn định, có ý nghĩa xã hội.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,58) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 14 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Sư phạm Thái Nguyên X74 X74 27,83 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00 C00 27,78 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 C00, X70, D14, A07 C00, X70, D14, A07 26,88 /30
4 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, C20, D14, X70, X74 C00, C19, C20, D14 +2 26,77 /30
5 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 26,68 /30
6 Trường Đại học Hùng Vương C00, X70, D14, X74 C00, X70, D14, X74 26,14 /30
7 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 25,88 /30
8 Trường Đại học Hoa Lư D14, C00, X70, D15, X74 D14, C00, X70, D15 +1 25,88 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, D14, X70, C07, C10, C12, X71, X72, X73, C04, D15, X74, C13, C09, C11, X75, X76, X77 C00, C03, D14, X70 +15 25,59 /30
10 Trường Đại học Vinh C00 C00 25,35 /30
11 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C03, C04, D14, D15 C03, C04, D14, D15 25,02 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, D14, X70 C00, D14, X70 24,88 /30
13 Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, X74, D14, D15, C03, C04 C00, X70, X74, D14 +3 24,8 /30
14 Trường Đại học Đồng Tháp C00, X70, D15, X74, D14, C03, C04 C00, X70, D15, X74 +3 24,79 /30
Hiện 12 / 14 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00 C00 28,58 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, C20, D14 C00, C19, C20, D14 28,46 /30
3 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 28,2 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A07, C00, C03, D14 A07, C00, C03, D14 28,03 /30
5 Trường Đại học Vinh C00, C19 C00, C19 27,9 /30
6 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, C19, D14, X70 C00, C03, C12, C19 +2 27,9 /30
7 Trường Đại học An Giang C00 C00 27,75 /30
8 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 27,59 /30
9 Trường Đại học Hùng Vương C00, X70, D14, X74 C00, X70, D14, X74 27,58 /30
10 Đại học Sư phạm Thái Nguyên A07 A07 27,53 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Huế A07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X74 A07, C00, C19, C20 +4 27,25 /30
12 Trường Đại học Sài Gòn C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, D14, D15, X70, X71, X72, X73, X74, X75, X76, X77 C00, C03, C04, C07 +15 27,18 /30
13 Trường Đại học Hoa Lư D14, C00, C03, X70 D14, C00, C03, X70 27,07 /30
14 Trường Đại học Quy Nhơn C00, D14, D15, X70, X74 C00, D14, D15, X70 +1 26,4 /30
15 Trường Đại học Khánh Hòa C00, A07, D14, D15, C03, C04 C00, A07, D14, D15 +2 25,91 /30
16 Trường Đại học Đồng Tháp A07 A07 24,88 /30
17 Trường Đại học Quảng Bình C04 C04 24,06 /30
Hiện 12 / 17 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.