Trường Đại Học Hoa Lư
DNB
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Ninh Bình · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
16–27,07khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | D14, C00, C03, X70 | 27,07 /30 |
| 2 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, A02, X06 | 24,02 /30 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | D01, C03, C04, C01 | 23 /30 |
| 4 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M00, M11, M05, M07 | 22,88 /30 |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A01, A02, X06 | 20,1 /30 |
| 6 | Du lịch 7810101 | D01, C01, C04, C03 +1 | 18 /30 |
| 7 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X02 | 16 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, C01, C04, C03 | 16 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | D01, C01, C04, C03 | 16 /30 |