Du lịch

Mã ngành 7810101 · trình độ đại học
32trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 26,73khoảng điểm chuẩn 2025
3nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 32 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,25 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Du lịch là ngành học gắn với việc tổ chức, khai thác, quản lý và phát triển các hoạt động du lịch, dịch vụ lữ hành, tập trung vào trải nghiệm của du khách và có tính liên kết mạnh giữa kinh tế, văn hóa, dịch vụ.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về du lịch học, pháp luật, lịch sử, văn hóa và quản trị. Sinh viên được trang bị nghiệp vụ chuyên sâu về lữ hành, hướng dẫn, tổ chức tour, quản lý dịch vụ lưu trú và ăn uống, cùng với các kỹ năng marketing, giao tiếp du khách, tổ chức sự kiện và phát triển du lịch bền vững. Ngoài ra, ngành cũng đào tạo tiếng Anh chuyên ngành, quản lý nhân lực, chất lượng dịch vụ, rủi ro và quản lý điểm đến.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng tổ chức và điều hành tour, hướng dẫn du lịch, quản lý dịch vụ lữ hành và lưu trú, tổ chức sự kiện, marketing du lịch, giao tiếp, ngoại ngữ, xử lý tình huống nhanh và quản lý các khía cạnh kinh doanh du lịch.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích khám phá điểm đến, quan tâm văn hóa, lịch sử, địa lý và con người; có tinh thần dịch vụ, biết lắng nghe, ứng xử tốt, khả năng tạo thiện cảm; năng động, không ngại môi trường làm việc linh hoạt, có khả năng tổ chức, xử lý tình huống, thuyết trình và ngoại ngữ tốt.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Hướng dẫn viên du lịchTour Guide · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Nhân viên Tư vấn du lịchTravel Consultant · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Lễ tân khách sạnHotel Receptionist · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,73) cao hơn điểm chuẩn của 92% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 19 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 32 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 C00, C03, C04, X01 +5 25 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 24,88 /30
3 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 24,58 /30
4 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D01, C03, D09, C04, D10, X27, X56, X26 A00, A01, X06, D01 +7 24 /30
5 Trường Đại học Văn hóa TPHCM C00, C03, C04, D01, D04, D10, D14, D15, X01, X17, X21, X22, X25, X78 C00, C03, C04, D01 +10 23,5 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00, C03, C04, D01 C00, C03, C04, D01 23,3 /30
7 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, C03, D15, C00 D01, C03, D15, C00 21,75 /30
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 21,5 /30
9 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, B08, C02, C03, C04, D01, X01, X03, X04 A00, A01, A07, B08 +7 21,3 /30
10 Trường Đại học Hùng Vương C00, D01, X70, X74 C00, D01, X70, X74 21,25 /30
11 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00, D14 C00, D14 21,1 /30
12 Trường Du lịch - Đại học Huế C00, C01, C02, C04, C14, C19, C20, D01, D14, D15, D66, X01, X70, X74, X78 C00, C01, C02, C04 +11 20,5 /30
13 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D11, D12, D14, D15, X79 A01, D01, D11, D12 +3 19,8 /30
14 Trường Đại học Hoa Lư D01, C03, C04, X01, X70, C00, D14, D15 D01, C03, C04, X01 +4 19,1 /30
15 Đại học Phenikaa A00, C03, C04, D01, D09, D10, D84, X25, X79 A00, C03, C04, D01 +5 18 /30
16 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội D01, D14, D15 D01, D14, D15 17 /30
17 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 A07, A08, A09, C00 +46 17 /30
18 Trường Đại học Hồng Đức C00, C03, C12, X70, D14 C00, C03, C12, X70 +1 15 /30
19 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
Hiện 12 / 19 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Cần Thơ C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,73 /30
2 Trường Đại học Văn hóa TPHCM C00, C14, D01, D04 C00, C14, D01, D04 26 /30
3 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 25,89 /30
4 Trường Đại học Văn hóa Hà Nội D01 D01 24,83 /30
5 Trường Đại học Công thương TPHCM C00, C03, D01, D15 C00, C03, D01, D15 24 /30
6 Trường Đại học Công đoàn D01, D11, D12, D14, D15, X79 D01, D11, D12, D14 +2 24 /30
7 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, A07, C01, C02, C03, C04, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +5 23,3 /30
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
9 Trường Đại học Sài Gòn B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 B03, C01, C02, C03 +6 21,95 /30
10 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,85 /30
11 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C03, D01, D09, D10, X06, X26, X27, X56 A00, A01, C03, D01 +6 21,75 /30
12 Trường Đại học Khánh Hòa C00, D14, D15, D01, D10, D09, A01, D07 C00, D14, D15, D01 +4 20,45 /30
13 Trường Du lịch - Đại học Huế A00, C00, C14, C19, D01, D10, X01, X70 A00, C00, C14, C19 +4 19,5 /30
14 Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00, C03, C04, D00 C00, C03, C04, D00 19 /30
15 Đại học Phenikaa A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25 A00, C03, D01, D09 +3 19 /30
16 Trường Đại học Hùng Vương X70, X74, D01, C00 X70, X74, D01, C00 18,5 /30
17 Trường Đại học Kiên Giang C00, C03, C04, C14, X01, C20, X74, D01 C00, C03, C04, C14 +4 18 /30
18 Trường Đại học Hoa Lư D01, C01, C04, C03, X01 D01, C01, C04, C03 +1 18 /30
19 Trường Đại học Hạ Long A01, C00, C04, D01, D07, D14, D15, X78 A01, C00, C04, D01 +4 17 /30
20 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 C00, C03, C04, C14 +6 16 /30
21 Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, C14, D01, X01 B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
22 Trường Đại học Duy Tân A01, C00, C03, C04, D01, X01 A01, C00, C03, C04 +2 15 /30
23 Trường Đại học Phú Yên C00, C03, C04, D01, D14, D15 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
24 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành C00, D01, A07, C03, C04, D09, D10, D14, D15, X02, X26, X27, X28 C00, D01, A07, C03 +9 15 /30
25 Trường Đại học Văn Lang D01, D09, D10, D14, D15, X26 D01, D09, D10, D14 +2 15 /30
26 Trường Đại học Tây Đô A00, A01, D01, C04, C00, D07, A07, D14, D15, X21, X01, X25 A00, A01, D01, C04 +8 15 /30
27 Trường Đại học Tiền Giang C04, C01, C02, D01, C03, X01, X70, C00, C05, X74 C04, C01, C02, D01 +6 15 /30
28 Trường Đại học Văn Hiến A00, C00, C04, D01, C16, X01, X70, X74 A00, C00, C04, D01 +4 15 /30
29 Trường Đại học Thái Bình Dương A08, C00, C19, D01, D03, D04, D84, DD2 A08, C00, C19, D01 +4 15 /30
30 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
31 Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, D01, D66, X78 C00, C04, D01, D66 +1 15 /30
32 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 C00, C03, C04, C14 +6 14 /30
Hiện 12 / 32 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,2 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,75 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,75 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.