Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội
VHH
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
11ngành có điểm chuẩn 2025
22,83–26,27khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 11 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý thông tin 7320205 | C00, X70 | 26,27 /30 |
| 2 | Luật 7380101 | C03, C04, D14, D15 +2 | 25,31 /30 |
| 3 | Báo chí 7320101 | D01 | 25,27 /30 |
| 4 | Bảo tàng học 7320305 | C00, X70 | 25,2 /30 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01 | 25,05 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 24,91 /30 |
| 7 | Du lịch 7810101 | D01 | 24,83 /30 |
| 8 | Văn hóa học 7229040 | D01 | 24,73 /30 |
| 9 | Kinh doanh xuất bản phẩm 7320402 | C03, C04, D14, D15 +2 | 24,26 /30 |
| 10 | Thông tin - Thư viện 7320201 | D01 | 23,5 /30 |
| 11 | Quản lý văn hóa 7229042 | D01 | 22,83 /30 |