Quản lý văn hóa
7229042 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn 2025
15–25,95khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2018–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường3 năm · 11 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (25,95) cao hơn 88%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Văn Hóa TPHCM | C00, C14, D01, D14 +1 | 25,95 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Đồng Tháp | C00 | 23,82 /30 |
| 3 | Học Viện Hành Chính và Quản trị công | D01, D14, D15 | 23,55 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | D01 | 22,83 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tân Trào | C00, C19, C03, C04 +6 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Vinh | C00, C03, C19, D14 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương | C00 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Hạ Long | C00, C03, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | C00, C03, C19, D14 +1 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Đông Á | C00, C03, C04, B03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa | C00, C04, C20, X74 +2 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội | C00 | 18 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | N01 | 23 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.