Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Quản lý văn hóa đào tạo về cách tổ chức, điều hành và phát triển các hoạt động văn hóa một cách chuyên nghiệp, kết hợp kiến thức văn hóa – xã hội với kỹ năng quản lý, truyền thông và tư duy sáng tạo.
- Học những gì
- Sinh viên được trang bị kiến thức về lý luận văn hóa học, lịch sử văn hóa Việt Nam và thế giới, chính sách văn hóa và quản lý nhà nước, quản trị các thiết chế văn hóa, truyền thông – marketing văn hóa, và tổ chức sự kiện văn hóa – nghệ thuật.
- Rèn kỹ năng gì
- Chương trình giúp rèn luyện kỹ năng tổ chức sự kiện, điều phối nhân sự, quản lý ngân sách, viết kịch bản và truyền thông cho hoạt động văn hóa. Sinh viên cũng phát triển kỹ năng làm việc nhóm, xử lý tình huống và xây dựng dự án văn hóa.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người có đam mê và hiểu biết về văn hóa, nghệ thuật (từ truyền thống đến đương đại), có kỹ năng giao tiếp, tổ chức và làm việc nhóm tốt. Cần có tư duy sáng tạo, năng động, linh hoạt, cùng với năng lực tổ chức và tư duy quản lý (lên kế hoạch, quản lý thời gian và ngân sách, tổng hợp thông tin, phân tích).
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội C00, C03, C04, X01, X70, D01, D14, D15, X78 | C00, C03, C04, X01 +5 | 25,7 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00 | C00 | 24,7 /30 |
| 3 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật Hà Nội A01, C00, C01, C03, C04, D01, D03, D04, D10, D14, D15, D44, D45, D64, D65, X78 | A01, C00, C01, C03 +12 | 24,5 /30 |
| 4 | Học viện Hành chính và Quản trị công C04, D01, D14, D15 | C04, D01, D14, D15 | 23,35 /30 |
| 5 | Trường Đại học Văn hóa TPHCM A07, A08, A09, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X01, X25, X78 | A07, A08, A09, C00 +10 | 23,3 /30 |
| 6 | Trường Đại học Đồng Tháp C00, C03, X70, X74, C04, D14 | C00, C03, X70, X74 +2 | 21,7 /30 |
| 7 | Trường Đại học Vinh C00 | C00 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 19 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Văn hóa TPHCM C00, C14, D01, D14, D15 | C00, C14, D01, D14 +1 | 25,95 /30 |
| 2 | Trường Đại học Đồng Tháp C00 | C00 | 23,82 /30 |
| 3 | Học viện Hành chính và Quản trị công D01, D14, D15 | D01, D14, D15 | 23,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Văn hóa Hà Nội D01 | D01 | 22,83 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C19, C03, C04 +6 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 | C00, C03, C19, D14 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00 | C00 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hạ Long C00, C03, C04, D01, D14, D15, D65, X70 | C00, C03, C04, D01 +4 | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 16 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đông Á C00, C03, C04, B03, D01, X02, X17, M06 | C00, C03, C04, B03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, C20, X74, D66, X78 | C00, C04, C20, X74 +2 | 15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nội vụ Hà Nội C00 | C00 | 18 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội N01 | N01 | 23 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.