Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương
Mã trường GNT · Công lập · Hà Nội
· website của trường
4ngành có điểm chuẩn năm 2025
18 - 19khoảng điểm chuẩn 2025
12ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý văn hóa 7229042 C00 | C00 | 24,7 /30 |
| 2 | Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 23,3 /30 |
| 3 | Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 23 /30 |
| 4 | Công nghệ dệt, may 7540204 A00, D01 | A00, D01 | 21 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D00 | C00, C03, C04, D00 | 19 /30 |
| 2 | Quản lý văn hóa 7229042 C00 | C00 | 18 /30 |
| 3 | Công nghệ dệt, may 7540204 A00 | A00 | 18 /30 |
| 4 | Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C04, D00 | C00, C03, C04, D00 | 18 /30 |
Ngành đào tạo khác
8 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 2
- Sư phạm Mỹ thuật7140222
- Sư phạm Âm nhạc7140221
Nghệ thuật 6
- Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình7210234
- Hội họa7210103
- Piano7210208
- Thanh nhạc7210205
- Thiết kế thời trang7210404
- Thiết kế đồ họa7210403
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.