Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Thiết kế thời trang đào tạo khả năng thiết kế và phát triển trang phục, phụ kiện dựa trên tư duy thẩm mỹ, nghiên cứu xu hướng và quy trình sản xuất. Đây là ngành học giúp biến ý tưởng thẩm mỹ thành sản phẩm có giá trị ứng dụng và thương mại trên thị trường.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm nền tảng mỹ thuật và tạo hình, phương pháp nghiên cứu và phát triển ý tưởng, vật liệu và kỹ thuật dệt may cơ bản. Nội dung chuyên sâu hơn tập trung vào văn hóa và nguyên lý thiết kế thời trang, kỹ thuật vẽ, phác thảo, sử dụng phần mềm thiết kế chuyên nghiệp, nghiên cứu xu hướng và tiếp thị thời trang. Sinh viên cũng được học về kỹ thuật sản xuất hàng thời trang, thiết kế các loại trang phục chuyên biệt, và quản lý kinh doanh thời trang như quản trị thương hiệu, quản lý bán lẻ và chuỗi cung ứng.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện tư duy thẩm mỹ và sáng tạo, khả năng nghiên cứu và phát triển ý tưởng, kỹ năng phác thảo, tạo mẫu, và sử dụng thành thạo các phần mềm thiết kế chuyên nghiệp. Các kỹ năng khác bao gồm kỹ thuật dệt may, sản xuất, nghiên cứu xu hướng thị trường, tiếp thị, truyền thông thời trang, quản lý kinh doanh, làm việc nhóm, trình bày ý tưởng, và khả năng thích nghi với sự thay đổi nhanh của ngành.
Hợp với ai
Ngành học phù hợp với những bạn yêu cái đẹp, thích quan sát con người, màu sắc, chất liệu, có óc thẩm mỹ và trí tưởng tượng tốt. Đặc biệt, phù hợp với người thích sáng tạo, có nhu cầu thể hiện ý tưởng bằng sản phẩm cụ thể, có sự tinh tế trong quan sát, kiên nhẫn học nền tảng mỹ thuật, linh hoạt theo kịp xu hướng và có thái độ học nghề nghiêm túc.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hồng Đức H00 | H00 | 23,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội C01, C03, C04, D01 | C01, C03, C04, D01 | 21,6 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM H08, H06, H01 | H08, H06, H01 | 21,2 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A01, C00, C01, C03, C04, D01, D09, D10, H01, V00, X01, X25 | A01, C00, C01, C03 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng H01, H02, H03, H04, H05 | H01, H02, H03, H04 +1 | 28,73 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM V01 | V01 | 22,7 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C02, D01, X02, X03 | C01, C02, D01, X02 +1 | 22 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nghệ thuật Huế H00 | H00 | 18 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội D01, V01, V05, H00, H06, H08, H09 | D01, V01, V05, H00 +3 | 18 /30 |
| 7 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, D01, C01, C02, V01 | A00, A01, D01, C01 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, D14 | A00, A01, D01, D14 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hòa Bình V01, V00, H02, H06, H08 | V01, V00, H02, H06 +1 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đông Á D01, X02, X07, X21, X27, V01, V02, V03, H06 | D01, X02, X07, X21 +5 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM H01, C01, C03, C04, D01, X02 | H01, C01, C03, C04 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Hoa Sen A01, D01, C10 | A01, D01, C10 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa H00 | H00 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,84 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,2 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,55 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.