Trường Đại Học Hòa Bình

ETU · Tư thục · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
21ngành có điểm chuẩn 2025
15–20,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 21 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 B00, A02, B03, B08 +1 20,5 /30
2 Y học cổ truyền 7720115 B00, A02, B03, B08 +1 19 /30
3 Dược học 7720201 A00, B00, C02, D07 +4 19 /30
4 Điều dưỡng 7720301 B00, A02, B03, B08 +1 17 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, D07 +1 15 /30
6 Thiết kế đồ họa 7210403 V00, V01, H01, H07 15 /30
7 Thiết kế thời trang 7210404 V01, V00, H02, H06 +1 15 /30
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D07, D08, D14 +2 15 /30
9 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D30, D01, D14 +3 15 /30
10 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, D01, C04, C01 +3 15 /30
11 Quan hệ công chúng 7320108 C00, D01, C04, C01 +3 15 /30
12 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
13 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
15 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
16 Luật kinh tế 7380107 C00, D01, C19, D14 +1 15 /30
17 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, A10 +1 15 /30
18 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, D01, D07 +1 15 /30
19 Thiết kế nội thất 7580108 V00, V01, H01, H07 15 /30
20 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, D01, D15, C04 +1 15 /30
21 Quản trị khách sạn 7810201 C00, D01, D15, C04 +1 15 /30
Hiện 15 / 21 ngành