Điểm chuẩn 2025 ở 45 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm. 26 trường lấy điểm chuẩn từ 17 đến dưới 17,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Ngành này học gì
Ngành Điều dưỡng đào tạo những người làm công tác chăm sóc, theo dõi, giáo dục sức khỏe và đồng hành với người bệnh trong suốt quá trình điều trị và phục hồi. Đây là ngành nòng cốt của hệ thống y tế, gắn trực tiếp với chất lượng chăm sóc người bệnh ở bệnh viện, phòng khám và cộng đồng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp giữa kiến thức y khoa nền tảng và kỹ năng chăm sóc điều dưỡng, với thời lượng thực hành và lâm sàng rất cao. Sinh viên sẽ học các học phần khoa học cơ bản và cơ sở y khoa như Giải phẫu – Sinh lý, Hóa sinh – Vi sinh, Dược lý cơ bản, Điều dưỡng cơ bản, và Tâm lý học – Giao tiếp trong điều dưỡng. Tiếp đó là các kiến thức chuyên sâu về điều dưỡng nội – ngoại khoa, nhi – sản, cấp cứu – hồi sức, người cao tuổi, phục hồi chức năng, cộng đồng, và quản lý điều dưỡng. Sinh viên cũng sẽ thực hành các kỹ năng như tiêm, truyền dịch, thay băng, chăm sóc vết thương, đặt sonde, hút đờm, đo dấu hiệu sinh tồn, tư vấn giáo dục sức khỏe, và thực tập lâm sàng tại các cơ sở y tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình học, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng giao tiếp, thực hành lâm sàng, khả năng xử lý tình huống trong môi trường chăm sóc sức khỏe, kỹ năng quan sát, theo dõi, chăm sóc người bệnh, tư duy phản biện, làm việc nhóm, ra quyết định, ứng dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn muốn làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, thích hỗ trợ người khác và chấp nhận môi trường nghề nghiệp có tính kỷ luật cao. Người học nên có sự cẩn thận, tinh thần trách nhiệm, khả năng giao tiếp tốt, biết lắng nghe và giữ được sự bình tĩnh trong môi trường thực hành. Nó phù hợp với những người thích quan sát, theo dõi, chăm sóc và đồng hành cùng người bệnh thay vì chỉ thích lý thuyết y khoa.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 21 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 45 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 | B00, D08 | 27,19 /30 |
| 2 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 23,79 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,55 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,5 /30 |
| 5 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 22,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01 +2 | 22 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hùng Vương B00, B03, D01, X14 | B00, B03, D01, X14 | 21,6 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 | B00, B03, B08 | 21,25 /30 |
| 10 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, B03 +4 | 21,1 /30 |
| 11 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08, D07 | B00, D08, D07 | 20,8 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thăng Long B03, D07 | B03, D07 | 20,75 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 19,95 /30 |
| 14 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19,2 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 | B00, B08, D07, A00 | 19,1 /30 |
| 16 | Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 19 /30 |
| 17 | Trường Đại học Vinh B00 | B00 | 18,25 /30 |
| 18 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 | B00, B08 | 18 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 18 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 18 /30 |
| 21 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 24,13 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08 +4 | 22,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 22,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 | A00, B00 | 22,22 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 21 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hùng Vương B00, X14, B03, D01 | B00, X14, B03, D01 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, B03 +4 | 21 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 | B00, B05, B08, A00 +3 | 20,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 /30 |
| 10 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 20,15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 | A00, A02, B00, D01 +2 | 20 /30 |
| 12 | Trường Đại học Vinh B00, B03, B04, D08 | B00, B03, B04, D08 | 20 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 | B00, B03, B08 | 19,6 /30 |
| 14 | Trường Đại học Thăng Long B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 19,55 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 | B00 | 19 /30 |
| 16 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 18,8 /30 |
| 17 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 18,6 /30 |
| 18 | Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,5 /30 |
| 19 | Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 | A00, A01, A02, B00 +6 | 17,5 /30 |
| 20 | Đại học Trà Vinh B00, B08 | B00, B08 | 17,25 /30 |
| 21 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08 | B00, D08 | 17 /30 |
| 22 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 23 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 24 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 25 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 26 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 27 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 28 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 29 | Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 17 /30 |
| 30 | Trường Đại học Hòa Bình B00, A02, B03, B08, C02 | B00, A02, B03, B08 +1 | 17 /30 |
| 31 | Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 | A00, B00, B03, C02 +3 | 17 /30 |
| 32 | Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 33 | Trường Đại học Tây Đô A02, B00, D08, B03, A00 | A02, B00, D08, B03 +1 | 17 /30 |
| 34 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 | A00, B00, B03, C02 +2 | 17 /30 |
| 35 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, B08, X13, D07 | A00, A01, B00, B08 +2 | 17 /30 |
| 36 | Trường Đại học Yersin Đà Lạt B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 | B00, X15, B08, A02 +5 | 17 /30 |
| 37 | Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00, B08, D07 | A00, A02, A03, B00 +2 | 17 /30 |
| 38 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 39 | Trường Đại học Văn Hiến B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 | B03, D07, C02, D01 +4 | 17 /30 |
| 40 | Trường Đại học Quang Trung B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 | B00, B03, B08, C02 +11 | 17 /30 |
| 41 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 42 | Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 | A00, A01, B00, B03 +8 | 17 /30 |
| 43 | Trường Đại học Tân Trào A02, B00, B01, B03, B08, C08 | A02, B00, B01, B03 +2 | 17 /30 |
| 44 | Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 45 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
| 2 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 19 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 | B00 | 22,4 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.