Điều dưỡng

Mã ngành 7720301 · trình độ đại học
45trường có điểm chuẩn năm 2025
17 - 24,13khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 45 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm. 26 trường lấy điểm chuẩn từ 17 đến dưới 17,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Điều dưỡng đào tạo những người làm công tác chăm sóc, theo dõi, giáo dục sức khỏe và đồng hành với người bệnh trong suốt quá trình điều trị và phục hồi. Đây là ngành nòng cốt của hệ thống y tế, gắn trực tiếp với chất lượng chăm sóc người bệnh ở bệnh viện, phòng khám và cộng đồng.

Học những gì
Chương trình đào tạo kết hợp giữa kiến thức y khoa nền tảng và kỹ năng chăm sóc điều dưỡng, với thời lượng thực hành và lâm sàng rất cao. Sinh viên sẽ học các học phần khoa học cơ bản và cơ sở y khoa như Giải phẫu – Sinh lý, Hóa sinh – Vi sinh, Dược lý cơ bản, Điều dưỡng cơ bản, và Tâm lý học – Giao tiếp trong điều dưỡng. Tiếp đó là các kiến thức chuyên sâu về điều dưỡng nội – ngoại khoa, nhi – sản, cấp cứu – hồi sức, người cao tuổi, phục hồi chức năng, cộng đồng, và quản lý điều dưỡng. Sinh viên cũng sẽ thực hành các kỹ năng như tiêm, truyền dịch, thay băng, chăm sóc vết thương, đặt sonde, hút đờm, đo dấu hiệu sinh tồn, tư vấn giáo dục sức khỏe, và thực tập lâm sàng tại các cơ sở y tế.
Rèn kỹ năng gì
Qua chương trình học, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng giao tiếp, thực hành lâm sàng, khả năng xử lý tình huống trong môi trường chăm sóc sức khỏe, kỹ năng quan sát, theo dõi, chăm sóc người bệnh, tư duy phản biện, làm việc nhóm, ra quyết định, ứng dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn muốn làm việc trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe, thích hỗ trợ người khác và chấp nhận môi trường nghề nghiệp có tính kỷ luật cao. Người học nên có sự cẩn thận, tinh thần trách nhiệm, khả năng giao tiếp tốt, biết lắng nghe và giữ được sự bình tĩnh trong môi trường thực hành. Nó phù hợp với những người thích quan sát, theo dõi, chăm sóc và đồng hành cùng người bệnh thay vì chỉ thích lý thuyết y khoa.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Điều dưỡng viênRegistered Nurse · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,13) cao hơn điểm chuẩn của 79% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 21 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 45 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 B00, D08 27,19 /30
2 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 23,79 /30
3 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 22,55 /30
4 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 22,5 /30
5 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 22,25 /30
6 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 A00, A02, B00, D01 +2 22 /30
7 Trường Đại học Hùng Vương B00, B03, D01, X14 B00, B03, D01, X14 21,6 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,26 /30
9 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 B00, B03, B08 21,25 /30
10 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B03 +4 21,1 /30
11 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08, D07 B00, D08, D07 20,8 /30
12 Trường Đại học Thăng Long B03, D07 B03, D07 20,75 /30
13 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 19,95 /30
14 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, D07 A00, B00, D07 19,2 /30
15 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 B00, B08, D07, A00 19,1 /30
16 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 B00, A00, D07 19 /30
17 Trường Đại học Vinh B00 B00 18,25 /30
18 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 B00, B08 18 /30
19 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X06, X09, X10, X13 A00, A01, A02, B00 +5 18 /30
20 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
21 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 A00, A01, A02, B00 +5 18 /30
Hiện 12 / 21 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 B00, B03, B08, D07 24,13 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 A00, A02, B00, B08 +4 22,8 /30
3 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 22,25 /30
4 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 A00, B00 22,22 /30
5 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 21 /30
6 Trường Đại học Hùng Vương B00, X14, B03, D01 B00, X14, B03, D01 21 /30
7 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B03 +4 21 /30
8 Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 B00, B05, B08, A00 +3 20,5 /30
9 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,5 /30
10 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 20,15 /30
11 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 A00, A02, B00, D01 +2 20 /30
12 Trường Đại học Vinh B00, B03, B04, D08 B00, B03, B04, D08 20 /30
13 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 B00, B03, B08 19,6 /30
14 Trường Đại học Thăng Long B00, B08, D07 B00, B08, D07 19,55 /30
15 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 B00 19 /30
16 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 18,8 /30
17 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 18,6 /30
18 Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 A00, B00, D07 17,5 /30
19 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C08, D07 A00, A01, A02, B00 +6 17,5 /30
20 Đại học Trà Vinh B00, B08 B00, B08 17,25 /30
21 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08 B00, D08 17 /30
22 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 17 /30
23 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A02, B00, D07, X09, X10, X06, X13 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
24 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17 /30
25 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 A00, B00, B03, D01 +4 17 /30
26 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
27 Trường Đại học Tân Tạo A00, A02, B00, B08, D07 A00, A02, B00, B08 +1 17 /30
28 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
29 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 A00, B00, D07, X09 +1 17 /30
30 Trường Đại học Hòa Bình B00, A02, B03, B08, C02 B00, A02, B03, B08 +1 17 /30
31 Trường Đại học Đại Nam A00, B00, B03, C02, C14, D07, X01 A00, B00, B03, C02 +3 17 /30
32 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
33 Trường Đại học Tây Đô A02, B00, D08, B03, A00 A02, B00, D08, B03 +1 17 /30
34 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 17 /30
35 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, B08, X13, D07 A00, A01, B00, B08 +2 17 /30
36 Trường Đại học Yersin Đà Lạt B00, X15, B08, A02, X14, D07, X10, X12, A00 B00, X15, B08, A02 +5 17 /30
37 Trường Đại học Thành Đô A00, A02, A03, B00, B08, D07 A00, A02, A03, B00 +2 17 /30
38 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 17 /30
39 Trường Đại học Văn Hiến B03, D07, C02, D01, B04, X13, X66, B00 B03, D07, C02, D01 +4 17 /30
40 Trường Đại học Quang Trung B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 B00, B03, B08, C02 +11 17 /30
41 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
42 Trường Đại học Quốc tế Miền Đông A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07, D09, D10, X01, X25 A00, A01, B00, B03 +8 17 /30
43 Trường Đại học Tân Trào A02, B00, B01, B03, B08, C08 A02, B00, B01, B03 +2 17 /30
44 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 17 /30
45 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 17 /30
Hiện 12 / 45 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 A00, A02, B00 19 /30
2 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 19 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Phân hiệu Đại học Y Hà Nội tại Thanh Hóa B00 B00 22,4 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.