Trường Đại học Y Dược Hải Phòng

Mã trường YPB · Công lập · Hải Phòng · website của trường
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
19,35 - 25,33khoảng điểm chuẩn 2025
7ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Y khoa 7720101 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 25,1 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 24,75 /30
3 Y học cổ truyền 7720115 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 22,2 /30
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 20,85 /30
5 Dược học 7720201 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 20 /30
6 Điều dưỡng 7720301 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 19,95 /30
7 Y học dự phòng 7720110 A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 18 /30

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Y khoa 7720101 A00, B00 A00, B00 25,33 /30
2 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, B00 A00, B00 24,63 /30
3 Y học cổ truyền 7720115 A00, B00 A00, B00 24,03 /30
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00 A00, B00 23,23 /30
5 Điều dưỡng 7720301 A00, B00 A00, B00 22,22 /30
6 Dược học 7720201 A00, B00, D07 A00, B00, D07 20 /30
7 Y học dự phòng 7720110 A00, B00 A00, B00 19,35 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.