Kỹ thuật xét nghiệm y học

Mã ngành 7720601 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 24,01khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,33 điểm.

Ngành này học gì

Kỹ thuật xét nghiệm y học là ngành cận lâm sàng quan trọng, hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán, theo dõi điều trị và đánh giá tình trạng bệnh qua việc phân tích các mẫu bệnh phẩm.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức y học cơ sở như giải phẫu, sinh lý, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, và kiến thức chuyên sâu về huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, tế bào, giải phẫu bệnh, sinh học phân tử, cùng với kiến thức cơ bản về quản lý và đảm bảo chất lượng phòng xét nghiệm y học.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ được rèn luyện năng lực thực hành chuyên môn, giám sát quy trình, đảm bảo chất lượng xét nghiệm, làm việc độc lập hoặc theo nhóm và xử lý tình huống bằng tư duy khoa học.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn muốn làm trong lĩnh vực y tế nhưng thiên về kỹ thuật, độ chính xác và quy trình hơn là khám chữa bệnh trực tiếp, có hứng thú với sinh học, hóa học, thiết bị xét nghiệm, quy trình phòng lab, và công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ, trách nhiệm, kỷ luật cao trong môi trường chuẩn xác và an toàn sinh học.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ thuật viên Xét nghiệm / Hình ảnh y họcMedical Laboratory Technologist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,01) cao hơn điểm chuẩn của 78% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 18 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 24,17 /30
2 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 23,96 /30
3 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 23,35 /30
4 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 B00, A00, D07 23,25 /30
5 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 23,25 /30
6 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 23,15 /30
7 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 23 /30
8 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 B00, D08 22,51 /30
9 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 22,5 /30
10 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,58 /30
11 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 20,85 /30
12 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B08, C01, D01 A00, A01, B00, B08 +2 20,25 /30
13 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 B00, B08, D07, A00 20 /30
14 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, B08, D07 B00, A00, B08, D07 20 /30
15 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, A00, A01, D07, D08 B00, A00, A01, D07 +1 18 /30
16 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 B00, B08 18 /30
17 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 A00, B00, B03, C02 +2 18 /30
18 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 A00, A01, A02, B00 +7 18 /30
Hiện 12 / 18 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 B00, B03, B08, D07 24,01 /30
2 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 23,72 /30
3 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 A00, B00 23,23 /30
4 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 A00, A02, B00, B08 +4 22,8 /30
5 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 22,6 /30
6 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 22,5 /30
7 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 22,05 /30
8 Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 B00 21,75 /30
9 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 B00 21,5 /30
10 Đại học Trà Vinh A00, B00 A00, B00 21,5 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,85 /30
12 Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 A00, B00, D07 20 /30
13 Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00 B00, B08, A00 19,85 /30
14 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, A00 B00, A00 19,5 /30
15 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 19,4 /30
16 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 A00, A01, A09, A02 +9 19,25 /30
17 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B08, D01, D07 A00, A01, B00, B08 +2 18,3 /30
18 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 17,25 /30
19 Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 A00, A02, B00, B03 +2 17 /30
20 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 17 /30
21 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 A00, B00, B03, D01 +4 17 /30
22 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
23 Trường Đại học Tân Tạo A00, A02, B00, B08, D07 A00, A02, B00, B08 +1 17 /30
24 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
25 Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 A00, A01, B00, B08 +1 17 /30
26 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 A00, B00, B03, C02 +2 17 /30
27 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, B08, X13, D07 A00, A01, B00, B08 +2 17 /30
28 Trường Đại học Phan Thiết B00, D07, D08 B00, D07, D08 17 /30
29 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
30 Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 A00, B00, D07, X09 +1 15 /30
Hiện 12 / 30 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 A00, A02, B00 19 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.