Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,33 điểm.
Ngành này học gì
Kỹ thuật xét nghiệm y học là ngành cận lâm sàng quan trọng, hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán, theo dõi điều trị và đánh giá tình trạng bệnh qua việc phân tích các mẫu bệnh phẩm.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức y học cơ sở như giải phẫu, sinh lý, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, và kiến thức chuyên sâu về huyết học, truyền máu, hóa sinh, vi sinh, ký sinh trùng, tế bào, giải phẫu bệnh, sinh học phân tử, cùng với kiến thức cơ bản về quản lý và đảm bảo chất lượng phòng xét nghiệm y học.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học sẽ được rèn luyện năng lực thực hành chuyên môn, giám sát quy trình, đảm bảo chất lượng xét nghiệm, làm việc độc lập hoặc theo nhóm và xử lý tình huống bằng tư duy khoa học.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn muốn làm trong lĩnh vực y tế nhưng thiên về kỹ thuật, độ chính xác và quy trình hơn là khám chữa bệnh trực tiếp, có hứng thú với sinh học, hóa học, thiết bị xét nghiệm, quy trình phòng lab, và công việc đòi hỏi sự tỉ mỉ, trách nhiệm, kỷ luật cao trong môi trường chuẩn xác và an toàn sinh học.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 18 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 24,17 /30 |
| 2 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00, D07 | B00, B08, A00, D07 | 23,96 /30 |
| 3 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 23,35 /30 |
| 4 | Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 23,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 23,15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 23 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00, D08 | B00, D08 | 22,51 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 22,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,58 /30 |
| 11 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 | A00, A01, B00, D07 +1 | 20,85 /30 |
| 12 | Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B08, C01, D01 | A00, A01, B00, B08 +2 | 20,25 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 | B00, B08, D07, A00 | 20 /30 |
| 14 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội B00, A00, B08, D07 | B00, A00, B08, D07 | 20 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, A00, A01, D07, D08 | B00, A00, A01, D07 +1 | 18 /30 |
| 16 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08 | B00, B08 | 18 /30 |
| 17 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, D08 | A00, B00, B03, C02 +2 | 18 /30 |
| 18 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | A00, A01, A02, B00 +7 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B03, B08, D07 | B00, B03, B08, D07 | 24,01 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 | A00, B00 | 23,72 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 | A00, B00 | 23,23 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A02, B00, B08, D01, D07, D09, D10 | A00, A02, B00, B08 +4 | 22,8 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 | B00, A00, D07, B08 | 22,6 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 22,5 /30 |
| 7 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 22,05 /30 |
| 8 | Trường Đại học Y Dược - ĐHQG Hà Nội B00 | B00 | 21,75 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00 | B00 | 21,5 /30 |
| 10 | Đại học Trà Vinh A00, B00 | A00, B00 | 21,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,85 /30 |
| 12 | Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 /30 |
| 13 | Trường Y Dược Đà Nẵng B00, B08, A00 | B00, B08, A00 | 19,85 /30 |
| 14 | Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, A00 | B00, A00 | 19,5 /30 |
| 15 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 19,4 /30 |
| 16 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, A01, A09, A02, B00, D07, D90, D91, D20, D08, D32, D96, D15 | A00, A01, A09, A02 +9 | 19,25 /30 |
| 17 | Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B08, D01, D07 | A00, A01, B00, B08 +2 | 18,3 /30 |
| 18 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 17,25 /30 |
| 19 | Trường Đại học Duy Tân A00, A02, B00, B03, D08, X14 | A00, A02, B00, B03 +2 | 17 /30 |
| 20 | Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 21 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, B03, D01, D07, D08, X09, X10 | A00, B00, B03, D01 +4 | 17 /30 |
| 22 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 23 | Trường Đại học Tân Tạo A00, A02, B00, B08, D07 | A00, A02, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 24 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 25 | Trường Đại học Phan Châu Trinh A00, A01, B00, B08, D07 | A00, A01, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 26 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, B00, B03, C02, D07, X09 | A00, B00, B03, C02 +2 | 17 /30 |
| 27 | Trường Đại học Đông Đô A00, A01, B00, B08, X13, D07 | A00, A01, B00, B08 +2 | 17 /30 |
| 28 | Trường Đại học Phan Thiết B00, D07, D08 | B00, D07, D08 | 17 /30 |
| 29 | Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 30 | Trường Đại học Văn Lang A00, B00, D07, X09, X10 | A00, B00, D07, X09 +1 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A02, B00 | A00, A02, B00 | 19 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.