Trường Đại Học Phan Châu Trinh
DPC
· Tư thục · Nam Trung Bộ · Quảng Nam · website
5ngành có điểm chuẩn 2025
15–21,75khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 5 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Răng - Hàm - Mặt 7720501 | A00, A01, B00, B08 +1 | 21,75 /30 |
| 2 | Y khoa 7720101 | A00, A01, B00, B08 +1 | 21,5 /30 |
| 3 | Điều dưỡng 7720301 | A00, A01, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 4 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, A01, B00, B08 +1 | 17 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |