Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng

Mã trường DDS · Công lập · Đà Nẵng · website của trường
33ngành có điểm chuẩn năm 2025
16,71 - 28,84khoảng điểm chuẩn 2025
36ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 33 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,81 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D14, C03 C00, D14, C03 28,84 /30
2 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 28,76 /30
3 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, D15, C04 C00, D15, C04 28,61 /30
4 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, X70, C03 C00, C19, X70, C03 28,33 /30
5 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 28,2 /30
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, X06 A00, A01, X06 28,07 /30
7 Sư phạm Vật lý 7140211 A01, A00, X06, C01 A01, A00, X06, C01 28,06 /30
8 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, X70, C03 C00, C19, X70, C03 27,79 /30
9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, C02 A00, B00, D07, C02 27,53 /30
10 Văn học 7229030 C00, D14, C03 C00, D14, C03 27,38 /30
11 Giáo dục pháp luật 7140248 C03, C14, X01, C04 C03, C14, X01, C04 27,33 /30
12 Báo chí 7320101 C00, D14, C03 C00, D14, C03 27,16 /30
13 Lịch sử 7229010 C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 27 /30
14 Địa lý học 7310501 C00, C20, X74, C04 C00, C20, X74, C04 26,98 /30
15 Việt Nam học 7310630 C00, D14, C19, X70 C00, D14, C19, X70 26,87 /30
16 Giáo dục Thể chất 7140206 T01, T08 T01, T08 26,86 /30
17 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, D07, C02 A00, B00, D07, C02 26,81 /30
18 Văn hóa học 7229040 C00, D14, C03 C00, D14, C03 26,52 /30
19 Sư phạm Tin học 7140210 A00, X06, A01 A00, X06, A01 25,99 /30
20 Giáo dục Mầm non 7140201 M09, M01 M09, M01 25,88 /30
21 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01, C03, C04, X02, X03 D01, C03, C04, X02 +1 24,88 /30
22 Sư phạm Sinh học 7140213 B00, B03, B08, X16, X14 B00, B03, B08, X16 +1 24,87 /30
23 Sư phạm Mỹ thuật 7140222 H00, H07 H00, H07 23,46 /30
24 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 N00, N01 22,75 /30
25 Tâm lý học 7310401 C02, D01, B03, C03, C04, C14, X01 C02, D01, B03, C03 +3 22,7 /30
26 Quan hệ công chúng 7320108 D14, D15, D01 D14, D15, D01 22 /30
27 Công tác xã hội 7760101 D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01 D01, B03, C03, C04 +3 21,35 /30
28 Hóa học 7440112 A00, B00, D07, C02, X11 A00, B00, D07, C02 +1 21,25 /30
29 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, X06, C01, X07 A00, A01, X06, C01 +1 21 /30
30 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 B03, C04, X04, D01, C02 B03, C04, X04, D01 +1 20 /30
31 Khoa học dữ liệu 7460108 C01, D01, X02 C01, D01, X02 19,25 /30
32 Công nghệ thông tin 7480201 A00, X06, A01 A00, X06, A01 17,5 /30
33 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B03, B08, X14, A02 B00, B03, B08, X14 +1 16,71 /30
Hiện 15 / 33 ngành

Ngành đào tạo khác

3 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Dịch vụ xã hội 1

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1

Nông, lâm nghiệp và thủy sản 1

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.