Ngành này học gì
Ngành Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật đào tạo các cử nhân có phẩm chất đạo đức tốt và năng lực chuyên môn để đồng hành, giúp đỡ người khuyết tật phát huy tối đa khả năng học tập và hoà nhập xã hội.
- Học những gì
- Chương trình trang bị tri thức giáo dục tổng quát và tri thức chuyên sâu về khoa học giáo dục người khuyết tật; cách thức phát triển chương trình và tài liệu giáo khoa áp dụng cho giáo dục chuyên biệt và giáo dục hòa nhập; cùng các kỹ năng tích hợp kỹ năng sống, kỹ năng xã hội vào chương trình hỗ trợ giáo dục cá nhân.
- Rèn kỹ năng gì
- Xác định nhu cầu và đặc điểm tâm sinh lý người khuyết tật; thiết kế môi trường và xây dựng kế hoạch giáo dục cá nhân; tổ chức và hỗ trợ hoạt động dạy học, giáo dục đạo đức, thể chất; tư vấn, tham vấn và phối hợp với gia đình cùng cộng đồng; ứng dụng tin học và ngoại ngữ trong hoạt động chuyên môn; nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực hỗ trợ người khuyết tật.
Hợp với ai
Người yêu thiên nhiên, quê hương đất nước; yêu thương và tin tưởng vào khả năng học tập, sự tiến bộ của học sinh; tận tâm, yêu nghề dạy học; trung thực, trách nhiệm, tôn trọng sự khác biệt của người khác và có ý thức tự học, tự nghiên cứu suốt đời.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 23,35 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 | C00, D01 | 22,85 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D01 | C00, D01 | 25,28 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hải Dương A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01 | A00, B00, B03, B08 +5 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.