30ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,83khoảng điểm chuẩn 2025
30ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 30 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+1
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,13 điểm. 13 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, A08, C00, C03, C19, D09, D14, X17, X70 | A07, A08, C00, C03 +5 | 26,83 /30 |
| 2 | Sư phạm Địa lý 7140219 A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 | A09, C00, C04, C20 +4 | 26,67 /30 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C09 +7 | 26,47 /30 |
| 4 | Giáo dục Mầm non 7140201 C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D14, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C14 +7 | 25,73 /30 |
| 5 | Giáo dục Chính trị 7140205 A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70 | A00, C00, C02, C03 +5 | 25,73 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D07, D11, D12, D14, D15 | A01, D01, D07, D11 +3 | 24,44 /30 |
| 7 | Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T02, T03, T05 | T00, T01, T02, T03 +1 | 24,42 /30 |
| 8 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 23,85 /30 |
| 9 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +4 | 23,77 /30 |
| 10 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, A10, C01, D11, X05 | A00, A01, A02, A10 +3 | 23,21 /30 |
| 11 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +4 | 22,55 /30 |
| 12 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, A02, A12, B00, C01, C02, D01 | A00, A01, A02, A12 +4 | 22,2 /30 |
| 13 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, C02, D07, D12 | A00, B00, C02, D07 +1 | 21,8 /30 |
| 14 | Văn học 7229030 C00, C03, C04, C09, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C09 +7 | 21,15 /30 |
| 15 | Toán học 7460101 A00, A01, A02, B00, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +4 | 20,5 /30 |
| 16 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B01, B02, B03, B08 | A02, B00, B01, B02 +2 | 19,75 /30 |
| 17 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07 | A00, A01, A02, A13 +4 | 19,5 /30 |
| 18 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D09, D10, D14, D15, D66, D84, X25, X78 | A01, D01, D09, D10 +6 | 15 /30 |
| 20 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 22 | Marketing 7340115 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 24 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 25 | Quản trị văn phòng 7340406 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D07 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A12, C01, C02, C04, D01 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 28 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, C02, C03, C04, C14, D01, X01 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 29 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 A00, B00, B03, B08, C00, C03, C14, D01, X01 | A00, B00, B03, B08 +5 | 15 /30 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, C03, D01, D14, D15, D66, X78 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 30 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.