Trường Đại Học Hải Dương
DKT
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hải Dương
30ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,83khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 30 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | A07, A08, C00, C03 +5 | 26,83 /30 |
| 2 | Sư phạm Địa lý 7140219 | A09, C00, C04, C20 +4 | 26,67 /30 |
| 3 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, C03, C04, C09 +7 | 26,47 /30 |
| 4 | Giáo dục Mầm non 7140201 | C00, C03, C04, C14 +7 | 25,73 /30 |
| 5 | Giáo dục Chính trị 7140205 | A00, C00, C02, C03 +5 | 25,73 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | A01, D01, D07, D11 +3 | 24,44 /30 |
| 7 | Giáo dục Thể chất 7140206 | T00, T01, T02, T03 +1 | 24,42 /30 |
| 8 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, A01, C01, C02 +5 | 23,85 /30 |
| 9 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, A02, B00 +4 | 23,77 /30 |
| 10 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, A01, A02, A10 +3 | 23,21 /30 |
| 11 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A01, A02, B00 +4 | 22,55 /30 |
| 12 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, A01, A02, A12 +4 | 22,2 /30 |
| 13 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, B00, C02, D07 +1 | 21,8 /30 |
| 14 | Văn học 7229030 | C00, C03, C04, C09 +7 | 21,15 /30 |
| 15 | Toán học 7460101 | A00, A01, A02, B00 +4 | 20,5 /30 |
| 16 | Sư phạm Sinh học 7140213 | A02, B00, B01, B02 +2 | 19,75 /30 |
| 17 | Sư phạm công nghệ 7140246 | A00, A01, A02, A13 +4 | 19,5 /30 |
| 18 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 19 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, D01, D09, D10 +6 | 15 /30 |
| 20 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 21 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 22 | Marketing 7340115 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 23 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 24 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 25 | Quản trị văn phòng 7340406 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A02, A12 +4 | 15 /30 |
| 28 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, C01, C02 +5 | 15 /30 |
| 29 | Hỗ trợ giáo dục người khuyết tật 7760103 | A00, B00, B03, B08 +5 | 15 /30 |
| 30 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, C00, C03 +5 | 15 /30 |
Hiện 15 / 30 ngành