Sư phạm công nghệ

Mã ngành 7140246 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
19 - 26,79khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Công nghệ là ngành đào tạo giáo viên có khả năng giảng dạy môn Công nghệ và giáo dục STEM, kết hợp giữa kiến thức công nghệ, tư duy ứng dụng và nghiệp vụ sư phạm.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm khối kiến thức giáo dục đại cương, kiến thức cơ sở ngành (vật lý, sinh học, xác suất thống kê, vẽ kỹ thuật), kiến thức chuyên ngành đa dạng về công nghệ (nông nghiệp, sau thu hoạch, xây dựng, điện, điện tử, cơ khí, điều khiển và tự động hóa, IoT), cùng với khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm (tâm lý, giáo dục học, phương pháp dạy học, tổ chức dạy học STEM, kiểm tra đánh giá, ứng dụng công nghệ thông tin trong giảng dạy).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng giảng dạy môn Công nghệ và giáo dục STEM, tư duy thiết kế, khả năng ứng dụng kiến thức vào thực tế, thực hành, chế tạo, lắp ráp, thử nghiệm, tư duy logic, giải quyết vấn đề, cùng các kỹ năng nghiệp vụ sư phạm chuyên nghiệp.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn yêu thích kỹ thuật, công nghệ, máy móc, thiết bị và có mong muốn theo đuổi công việc giảng dạy. Cần có tư duy logic, khả năng ứng dụng kiến thức, thích giải quyết vấn đề, hứng thú với thực hành, chế tạo, lắp ráp, thử nghiệm, cũng như sự chăm chỉ và tinh thần trách nhiệm của người làm nghề giáo.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,79) cao hơn điểm chuẩn của 93% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A02 A02 24,58 /30
2 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, B08, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 A00, A01, B00, B08 +8 24,41 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, X07, X08 A00, A01, C01, X07 +1 23,59 /30
4 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, D01, C01, C04, C14, X01, X02, X03, X04 A00, A01, A07, D01 +7 23,5 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X07, X08 A00, A01, X07, X08 23,29 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 22,75 /30
7 Trường Đại học Đồng Tháp X07, A00, X08, X27, A02, X03, X28, X04, A01 X07, A00, X08, X27 +5 21,25 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Huế A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 20,5 /30
9 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 20,5 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 26,79 /30
2 Trường Đại học Đồng Tháp X07 X07 24,68 /30
3 Học viện Nông nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, C01, C02, C03, D01, X03, X04, X07, X08 A00, A01, B00, C01 +7 24,1 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23 /30
5 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A01 A01 22,85 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A09, C03, C04, C14, D01, X01, X02, X03, X04, X21 A09, C03, C04, C14 +6 22 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, A01, X07, X08 A00, A01, X07, X08 21,75 /30
8 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A16, C01, D01 A00, A16, C01, D01 21,68 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Huế A00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X28 A00, A01, A02, X07 +5 20 /30
10 Trường Đại học Hải Dương A00, A01, A02, A13, B00, C01, D01, D07 A00, A01, A02, A13 +4 19,5 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, D01, X01, X02, X03 A00, A01, B00, D01 +3 19 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.