Sư phạm công nghệ

7140246 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn 2025
19–26,79khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 11 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (26,79) cao hơn 93% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 26,79 /30
2 Trường Đại Học Đồng Tháp X07 24,68 /30
3 Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam A00, A01, B00, C01 +7 24,1 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 23 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM A01 22,85 /30
6 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long A09, C03, C04, C14 +6 22 /30
7 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội A00, A01, X07, X08 21,75 /30
8 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A16, C01, D01 21,68 /30
9 Trường Đại Học Sư Phạm Huế A00, A01, A02, X07 +5 20 /30
10 Trường Đại Học Hải Dương A00, A01, A02, A13 +4 19,5 /30
11 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh A00, A01, B00, D01 +3 19 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.