Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM
Mã trường SPK · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
41ngành có điểm chuẩn năm 2025
21,2 - 29,57khoảng điểm chuẩn 2025
41ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 41 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 24,15 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 26,42 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,6 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,55 /30 |
| 4 | Kỹ thuật công nghiệp 7520117 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,32 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,3 /30 |
| 6 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,2 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24,09 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 24 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,95 /30 |
| 10 | Công nghệ truyền thông 7320106 C03, X02, D01, X26 | C03, X02, D01, X26 | 23,75 /30 |
| 11 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,75 /30 |
| 12 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 23,7 /30 |
| 13 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, C01, X07, X08 | A00, A01, C01, X07 +1 | 23,59 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 23,46 /30 |
| 16 | Thiết kế đồ họa 7210403 V05, H06, V01, V02 | V05, H06, V01, V02 | 23,25 /30 |
| 17 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23 /30 |
| 18 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,88 /30 |
| 19 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,65 /30 |
| 20 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,22 /30 |
| 21 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 22,01 /30 |
| 22 | Kiến trúc 7580101 H06, V02, V01, V00 | H06, V02, V01, V00 | 21,9 /30 |
| 23 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 21,8 /30 |
| 24 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 21,6 /30 |
| 25 | Kiến trúc nội thất 7580103 H06, V02, V01, V00 | H06, V02, V01, V00 | 21,4 /30 |
| 26 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 21,3 /30 |
| 27 | Công nghệ vật liệu 7510402 A00, B00, A02, A01, D07 | A00, B00, A02, A01 +1 | 21,3 /30 |
| 28 | Thiết kế thời trang 7210404 H08, H06, H01 | H08, H06, H01 | 21,2 /30 |
| 29 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D10, X26 | D01, D09, D10, X26 | 21,05 /30 |
| 30 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,93 /30 |
| 31 | Công nghệ kỹ thuật in 7510801 A00, A01, C01, D07 | A00, A01, C01, D07 | 20,76 /30 |
| 32 | Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 20,5 /30 |
| 33 | Luật 7380101 C00, X70, D14, D01, X74, X78 | C00, X70, D14, D01 +2 | 20,5 /30 |
| 34 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 19,9 /30 |
| 35 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, X70, D14, X74, D01, X78 | C00, X70, D14, X74 +2 | 19,1 /30 |
| 36 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 18,2 /30 |
| 37 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18,08 /30 |
| 38 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 /30 |
| 39 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 18 /30 |
| 40 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00, A01, C02, D01, D07 | A00, A01, C02, D01 +1 | 18 /30 |
| 41 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 D01, D07, B08, A01, X25 | D01, D07, B08, A01 +1 | 18 /30 |
Hiện 15 / 41 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 | D01 | 29,57 /30 |
| 2 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00 | A00 | 28,65 /30 |
| 3 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00 | A00 | 26,79 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 A00 | A00 | 26,4 /30 |
| 5 | An toàn thông tin 7480202 A00 | A00 | 26 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00 | A00 | 25,75 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00 | A00 | 25,45 /30 |
| 8 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 | C00 | 25,18 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00 | A00 | 25 /30 |
| 10 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00 | A00 | 25 /30 |
| 11 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00 | A00 | 24,74 /30 |
| 12 | Luật 7380101 C00 | C00 | 24,73 /30 |
| 13 | Công nghệ truyền thông 7320106 D01 | D01 | 24,7 /30 |
| 14 | Thương mại điện tử 7340122 A00 | A00 | 24,7 /30 |
| 15 | Công nghệ tài chính 7340205 A00 | A00 | 24,7 /30 |
| 16 | Thiết kế đồ họa 7210403 V01 | V01 | 24,6 /30 |
| 17 | Công nghệ vật liệu 7510402 A00 | A00 | 24,55 /30 |
| 18 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00 | A00 | 24,5 /30 |
| 19 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 | A00 | 24,25 /30 |
| 20 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00 | A00 | 24,2 /30 |
| 21 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 | A00 | 24,15 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00 | A00 | 24,1 /30 |
| 23 | Kỹ thuật công nghiệp 7520117 A00 | A00 | 24,1 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 24 /30 |
| 25 | Kế toán 7340301 A00 | A00 | 23,65 /30 |
| 26 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00 | A00 | 23,64 /30 |
| 27 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 A00 | A00 | 23,35 /30 |
| 28 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00 | A00 | 23,1 /30 |
| 29 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00 | A00 | 22,8 /30 |
| 30 | Thiết kế thời trang 7210404 V01 | V01 | 22,7 /30 |
| 31 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00 | A00 | 22,5 /30 |
| 32 | Quản lý xây dựng 7580302 A00 | A00 | 22,5 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00 | A00 | 22,3 /30 |
| 34 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00 | A00 | 22,15 /30 |
| 35 | Công nghệ kỹ thuật in 7510801 A00 | A00 | 22,1 /30 |
| 36 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00 | A00 | 22 /30 |
| 37 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 | A00 | 22 /30 |
| 38 | Kiến trúc 7580101 V03 | V03 | 21,75 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00 | A00 | 21,55 /30 |
| 40 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A01 | A01 | 21,25 /30 |
| 41 | Kiến trúc nội thất 7580103 V03 | V03 | 21,2 /30 |
Hiện 15 / 41 ngành
Năm 2024
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 25,97 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.