Công nghệ kỹ thuật cơ khí

Mã ngành 7510201 · trình độ đại học
28trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 23,72khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 28 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí đào tạo kỹ sư theo hướng ứng dụng, tập trung vào thiết kế, chế tạo, gia công, bảo trì và quản lý sản xuất máy móc, sản phẩm và hệ thống cơ khí trong môi trường công nghiệp.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các mảng kiến thức về nền tảng khoa học cơ bản (Toán, Lý, Tin học ứng dụng), cơ sở kỹ thuật cơ khí (cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý - chi tiết máy, vẽ kỹ thuật và phần mềm thiết kế), cùng với kiến thức chuyên sâu về công nghệ chế tạo máy, CNC, robot công nghiệp, kỹ thuật đo lường, hệ thống thủy lực/khí nén, truyền động điện, bảo trì thiết bị và quản lý sản xuất.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng thiết kế và mô phỏng máy móc bằng phần mềm kỹ thuật, thực hành gia công cơ khí (tiện, phay, hàn, CNC), xây dựng quy trình công nghệ, giám sát sản xuất, kiểm soát chất lượng, bảo trì, quản lý và vận hành thiết bị/hệ thống cơ khí. Ngoài ra, các kỹ năng đọc hiểu bản vẽ, giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp và cập nhật công nghệ cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết kế sản phẩm, sản xuất công nghiệp, muốn làm việc trong môi trường kỹ thuật ứng dụng, có tư duy logic, khả năng học các môn kỹ thuật, tính cẩn thận, kiên nhẫn và định hướng làm việc lâu dài trong nhà máy, doanh nghiệp sản xuất hoặc công ty thiết kế máy.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23,72) cao hơn điểm chuẩn của 76% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 28 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 24,68 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23,95 /30
3 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 23,65 /30
4 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,5 /30
5 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 20,2 /30
6 Trường Đại học Hùng Vương A00, X06, A01, D01 A00, X06, A01, D01 19 /30
7 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 18,25 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 17 /30
9 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 A00, A01, X04, X01 +4 17 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 15,5 /30
11 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
12 Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 A00, A01, B00, C01 +9 15 /30
13 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,72 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 23,64 /30
3 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 23,1 /30
4 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,58 /30
5 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 A00, A01, C01, D01 +2 21,1 /30
7 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 20 /30
8 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 A00, A01, A08, C01 +5 18,5 /30
9 Trường Đại học Hùng Vương X06, A01, D01, X25 X06, A01, D01, X25 18 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 17 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
12 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 16 /30
13 Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, D01, X01 A00, A01, B00, D01 +1 16 /30
14 Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 A00, A01, B00, D01 +8 16 /30
15 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 A00, A01, A03, A04 +10 16 /30
16 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08, A03, A04 D01, X02, X04, X08 +2 15,25 /30
17 Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 A00, A01, X05, D01 15 /30
18 Đại học Trà Vinh A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 A00, A01, A02, A03 +3 15 /30
19 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 A00, A01, A03, C01 +5 15 /30
20 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
21 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 15 /30
22 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
23 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 A00, A01, D01, X06 +6 15 /30
24 Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X07 A00, A01, D01, X07 15 /30
25 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 A00, A01, D01, D04 +3 15 /30
26 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30
27 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 A00, A01, A03, A04 +4 14 /30
28 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 28 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 A00, A01, D07, D08 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,42 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 23,25 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,35 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.