Công nghệ kỹ thuật cơ khí
7510201 · trình độ đại học
28trường có điểm chuẩn 2025
14–23,72khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2021–2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì tóm tắt theo nguồn
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí đào tạo kỹ sư theo hướng ứng dụng, tập trung vào thiết kế, chế tạo, gia công, bảo trì và quản lý sản xuất máy móc, sản phẩm và hệ thống cơ khí trong môi trường công nghiệp.
- Đào tạo gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các mảng kiến thức về nền tảng khoa học cơ bản (Toán, Lý, Tin học ứng dụng), cơ sở kỹ thuật cơ khí (cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý - chi tiết máy, vẽ kỹ thuật và phần mềm thiết kế), cùng với kiến thức chuyên sâu về công nghệ chế tạo máy, CNC, robot công nghiệp, kỹ thuật đo lường, hệ thống thủy lực/khí nén, truyền động điện, bảo trì thiết bị và quản lý sản xuất.
- Kỹ năng rèn luyện
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng thiết kế và mô phỏng máy móc bằng phần mềm kỹ thuật, thực hành gia công cơ khí (tiện, phay, hàn, CNC), xây dựng quy trình công nghệ, giám sát sản xuất, kiểm soát chất lượng, bảo trì, quản lý và vận hành thiết bị/hệ thống cơ khí. Ngoài ra, các kỹ năng đọc hiểu bản vẽ, giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp và cập nhật công nghệ cũng được chú trọng.
- Phù hợp với ai
- Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết kế sản phẩm, sản xuất công nghiệp, muốn làm việc trong môi trường kỹ thuật ứng dụng, có tư duy logic, khả năng học các môn kỹ thuật, tính cẩn thận, kiên nhẫn và định hướng làm việc lâu dài trong nhà máy, doanh nghiệp sản xuất hoặc công ty thiết kế máy.
Tóm tắt theo trangedu.com · 08/2026
Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer | 2144 | Hợp cao | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
| Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer | 2141 | Hợp vừa | 20,4–33,2 tr/tháng | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường5 năm · 28 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (23,72) cao hơn 76%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
Hiện 12 / 28 trường
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Thành Đông | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,42 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 23,25 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội | — | 24,35 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.