Điểm chuẩn 2025 ở 28 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ khí đào tạo kỹ sư theo hướng ứng dụng, tập trung vào thiết kế, chế tạo, gia công, bảo trì và quản lý sản xuất máy móc, sản phẩm và hệ thống cơ khí trong môi trường công nghiệp.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các mảng kiến thức về nền tảng khoa học cơ bản (Toán, Lý, Tin học ứng dụng), cơ sở kỹ thuật cơ khí (cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý - chi tiết máy, vẽ kỹ thuật và phần mềm thiết kế), cùng với kiến thức chuyên sâu về công nghệ chế tạo máy, CNC, robot công nghiệp, kỹ thuật đo lường, hệ thống thủy lực/khí nén, truyền động điện, bảo trì thiết bị và quản lý sản xuất.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng thiết kế và mô phỏng máy móc bằng phần mềm kỹ thuật, thực hành gia công cơ khí (tiện, phay, hàn, CNC), xây dựng quy trình công nghệ, giám sát sản xuất, kiểm soát chất lượng, bảo trì, quản lý và vận hành thiết bị/hệ thống cơ khí. Ngoài ra, các kỹ năng đọc hiểu bản vẽ, giao tiếp trong môi trường doanh nghiệp và cập nhật công nghệ cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết kế sản phẩm, sản xuất công nghiệp, muốn làm việc trong môi trường kỹ thuật ứng dụng, có tư duy logic, khả năng học các môn kỹ thuật, tính cẩn thận, kiên nhẫn và định hướng làm việc lâu dài trong nhà máy, doanh nghiệp sản xuất hoặc công ty thiết kế máy.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 28 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,68 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,95 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,65 /30 |
| 4 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 | A00, A02, X27, A01 +16 | 20,2 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hùng Vương A00, X06, A01, D01 | A00, X06, A01, D01 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 18,25 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 | A00, A01, X04, X01 +4 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 15,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 | A00, A01, A07, A09 +13 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, C01, C02, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X26, X27 | A00, A01, B00, C01 +9 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn | - | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,72 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 23,64 /30 |
| 3 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,1 /30 |
| 4 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,58 /30 |
| 5 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 | A00, A01, A02, A03 +17 | 22 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01 +2 | 21,1 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, A08, C01, C04, C14, D01, X01, X17 | A00, A01, A08, C01 +5 | 18,5 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hùng Vương X06, A01, D01, X25 | X06, A01, D01, X25 | 18 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17 /30 |
| 11 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | A00, A01, B00, C01 +4 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05 +2 | 16 /30 |
| 13 | Trường Đại học Thái Bình A00, A01, B00, D01, X01 | A00, A01, B00, D01 +1 | 16 /30 |
| 14 | Trường Đại học Công nghiệp và Thương mại Hà Nội A00, A01, B00, D01, C01, C03, C04, C14, X03, X04, X23, X24 | A00, A01, B00, D01 +8 | 16 /30 |
| 15 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16 /30 |
| 16 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08, A03, A04 | D01, X02, X04, X08 +2 | 15,25 /30 |
| 17 | Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, A01, X05, D01 | A00, A01, X05, D01 | 15 /30 |
| 18 | Đại học Trà Vinh A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 | A00, A01, A02, A03 +3 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 | A00, A01, A03, C01 +5 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 | A00, A09, C01, C04 +4 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 22 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 | C01, C02, D01, A00 +6 | 15 /30 |
| 23 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 | A00, A01, D01, X06 +6 | 15 /30 |
| 24 | Trường Đại học Kinh tế công nghệ Thái Nguyên A00, A01, D01, X07 | A00, A01, D01, X07 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 | A00, A01, D01, D04 +3 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25, D27, D28, D29, D30, D32, D33, D34, D35, D37, D38, D39, D40, D84, D86, D87, D88 | A00, A01, A02, A03 +47 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
| 28 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 | A00, A01, AH2, AH3 +24 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,42 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,25 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,35 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.