Kỹ sư Công nghiệp
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Kỹ sư công nghiệp chế biến, chế tạo tiến hành nghiên cứu, thiết kế, tổ chức, giám sát việc xây dựng, vận hành, bảo trì các quy trình sản xuất và lắp đặt công nghiệp. Họ thiết lập các chương trình điều phối các hoạt động sản xuất và đánh giá tính hiệu quả, an toàn
Nhiệm vụ chủ yếu
- Nghiên cứu các báo cáo chức năng, sơ đồ tổ chức, thông tin dự án để xác định chức năng, trách nhiệm của người lao động, đơn vị làm việc và xác định các khu vực trùng lặp
- Thiết lập các chương trình đo lường công việc và phân tích các mẫu công việc để phát triển các tiêu chuẩn sử dụng lao động
- Phân tích việc sử dụng lực lượng lao động, bố trí cơ sở, dữ liệu hoạt động, lịch trình sản xuất và chi phí để xác định hiệu quả tối ưu của công nhân và thiết bị
- Xây dựng các thông số kỹ thuật cho sản xuất và xác định vật liệu, thiết bị, đường ống, dòng nguyên liệu, công suất, cách bố trí của nhà máy và hệ thống
- Tổ chức, quản lý lao động dự án và cung cấp vật tư, nhà xưởng và thiết bị
- Thiết lập các tiêu chuẩn, chính sách để lắp đặt, sửa đổi, kiểm soát chất lượng, thử nghiệm, kiểm tra, bảo trì theo các nguyên tắc kỹ thuật và quy định an toàn
- Kiểm tra nhà máy để cải thiện và duy trì hiệu suất
- Chỉ đạo việc bảo trì các tòa nhà và thiết bị của nhà máy đồng thời điều phối các yêu cầu cho thiết kế, khảo sát và lịch bảo trì mới
- Tư vấn cho quản lý về phương pháp, kỹ thuật và thiết bị sản xuất mới
- Liên lạc với các bộ phận mua, lưu trữ và kiểm soát vật liệu để đảm bảo dòng cung ứng ổn định
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
5 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật công nghiệpHợp cao · 7520117 | 1 | 24,1 |
| Kỹ thuật hệ thống công nghiệpHợp cao · 7520118 | 5 | 15 - 21,75 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khíHợp vừa · 7510201 | 28 | 14 - 23,72 |
| Công nghệ chế tạo máyHợp vừa · 7510202 | 13 | 14 - 24,5 |
| Quản lý công nghiệpHợp vừa · 7510601 | 12 | 15 - 23,9 |