Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp tập trung vào việc tối ưu hóa quy trình, làm việc với dữ liệu, vận hành sản xuất và cải thiện hiệu quả của các hệ thống sản xuất và dịch vụ.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức về toán, xác suất thống kê, kinh tế, công nghệ thông tin và các công cụ kỹ thuật để phân tích, thiết kế, triển khai, điều hành và cải tiến các hệ thống công nghiệp. Sinh viên sẽ học về các phương pháp tối ưu hóa, quản lý chất lượng, công nghệ chế tạo máy, tự động hóa, thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh, cũng như quản lý chuỗi cung ứng và hệ thống sản xuất tinh gọn.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng phân tích, mô hình hóa, mô phỏng, tối ưu hóa hệ thống, lập kế hoạch, điều độ, thiết kế hệ thống, phân tích dữ liệu, cải tiến quy trình, giảm lãng phí, cân bằng chuyền và quản lý dự án.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn có tư duy logic, thích nhìn bài toán theo hệ thống, hứng thú với việc tối ưu hóa quy trình, quan tâm đến năng suất, kế hoạch, dữ liệu vận hành, chất lượng, mô hình hóa, logistics và không ngại làm việc với số liệu.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 | A00, X06, A01, X07 | 21,75 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 | D01, C01, C04, X01 +6 | 18 /30 |
| 4 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 17,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 | A00, C01, C02, X02 +7 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 | A00, A01, X06, X07 +1 | 21,27 /30 |
| 3 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 | A00, A01, C01, C02 +4 | 20,98 /30 |
| 4 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 | A00, A01, C01, C02 +6 | 20,1 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,65 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 15 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 22,5 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng | - | 17,5 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.