Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

7520118 · trình độ đại học
5trường có điểm chuẩn 2025
15–21,75khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2020–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 1 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer 2141 Hợp cao 20,4–33,2 tr/tháng Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được
1 nghề · 1 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường5 năm · 5 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (21,75) cao hơn 63% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,75 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng A00, A01, X06, X07 +1 21,27 /30
3 Trường Đại học Kỹ Thuật Công Nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02 +4 20,98 /30
4 Trường Đại Học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 15 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 22,65 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 21,25 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 15 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 23,8 /30
2 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 22,5 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường ĐH Bách khoa - ĐH Đà Nẵng 17,5 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.