Kỹ thuật hệ thống công nghiệp

Mã ngành 7520118 · trình độ đại học
5trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 21,75khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật hệ thống công nghiệp tập trung vào việc tối ưu hóa quy trình, làm việc với dữ liệu, vận hành sản xuất và cải thiện hiệu quả của các hệ thống sản xuất và dịch vụ.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức về toán, xác suất thống kê, kinh tế, công nghệ thông tin và các công cụ kỹ thuật để phân tích, thiết kế, triển khai, điều hành và cải tiến các hệ thống công nghiệp. Sinh viên sẽ học về các phương pháp tối ưu hóa, quản lý chất lượng, công nghệ chế tạo máy, tự động hóa, thiết kế và điều khiển hệ thống thông minh, cũng như quản lý chuỗi cung ứng và hệ thống sản xuất tinh gọn.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng phân tích, mô hình hóa, mô phỏng, tối ưu hóa hệ thống, lập kế hoạch, điều độ, thiết kế hệ thống, phân tích dữ liệu, cải tiến quy trình, giảm lãng phí, cân bằng chuyền và quản lý dự án.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn có tư duy logic, thích nhìn bài toán theo hệ thống, hứng thú với việc tối ưu hóa quy trình, quan tâm đến năng suất, kế hoạch, dữ liệu vận hành, chất lượng, mô hình hóa, logistics và không ngại làm việc với số liệu.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Công nghiệpIndustrial Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (21,75) cao hơn điểm chuẩn của 63% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, X06, A01, X07 A00, X06, A01, X07 21,75 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 18 /30
4 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 17,5 /30
5 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,75 /30
2 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng A00, A01, X06, X07, X26 A00, A01, X06, X07 +1 21,27 /30
3 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, C01, C02, D01, X01, X05, X06 A00, A01, C01, C02 +4 20,98 /30
4 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X56 A00, A01, C01, C02 +6 20,1 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 15 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,65 /30

Năm 2022

Năm 2021

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà Nẵng - 17,5 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.