Ngành này học gì
Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực tập trung vào thiết kế, khai thác, bảo dưỡng và vận hành các hệ thống, thiết bị, phương tiện sử dụng nguồn động lực. Đây là một ngành kỹ thuật ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, vận tải và cơ giới hóa.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở ngành như hình họa, dung sai, vật liệu học, cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý chi tiết máy, nhiệt kỹ thuật, kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển tự động. Các kiến thức chuyên ngành sâu hơn về động cơ đốt trong, cấu tạo và thiết kế ô tô, lý thuyết ô tô, trang bị điện ô tô, kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, máy động lực, cũng như ứng dụng phần mềm trong thiết kế.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thiết kế, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành các hệ thống, thiết bị cơ khí động lực. Kỹ năng hiểu cấu tạo, nguyên lý làm việc, phân tích hỏng hóc và xử lý kỹ thuật thực tế cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết bị cơ khí và các hệ thống vận hành bằng động cơ hoặc nguồn động lực, có hứng thú tìm hiểu cách các thiết bị hoạt động. Ngoài ra, người có tư duy kỹ thuật, cẩn thận, kiên trì, khả năng quan sát và thích tìm nguyên nhân lỗi kỹ thuật sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 | A00, A01, B03, C01 +2 | 27,08 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 | A00, A01, D07, C01 +1 | 24,56 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,75 /30 |
| 4 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 23,74 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 | A00, C01, A01, A02 +3 | 22,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang | - | 19,98 /30 |
| 7 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, X06, C01, X07 | A00, A01, X06, C01 +1 | 19,51 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 24,02 /30 |
| 3 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,82 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 22,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D01 +3 | 20,14 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 | A00, A01, C01, D01 +1 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 | C01, X02, X03, X04 +1 | 18,87 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 | A00, A01, C01, C02 +2 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 | A00, A01, A02, D01 +5 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,55 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 24,16 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 25,7 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 23,7 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.