Kỹ thuật cơ khí động lực

Mã ngành 7520116 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,25khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 43 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật cơ khí động lực tập trung vào thiết kế, khai thác, bảo dưỡng và vận hành các hệ thống, thiết bị, phương tiện sử dụng nguồn động lực. Đây là một ngành kỹ thuật ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp, vận tải và cơ giới hóa.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức cơ sở ngành như hình họa, dung sai, vật liệu học, cơ lý thuyết, sức bền vật liệu, nguyên lý chi tiết máy, nhiệt kỹ thuật, kỹ thuật điện, điện tử và điều khiển tự động. Các kiến thức chuyên ngành sâu hơn về động cơ đốt trong, cấu tạo và thiết kế ô tô, lý thuyết ô tô, trang bị điện ô tô, kỹ thuật bảo dưỡng và sửa chữa ô tô, máy động lực, cũng như ứng dụng phần mềm trong thiết kế.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng thiết kế, khai thác, bảo dưỡng, sửa chữa và vận hành các hệ thống, thiết bị cơ khí động lực. Kỹ năng hiểu cấu tạo, nguyên lý làm việc, phân tích hỏng hóc và xử lý kỹ thuật thực tế cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết bị cơ khí và các hệ thống vận hành bằng động cơ hoặc nguồn động lực, có hứng thú tìm hiểu cách các thiết bị hoạt động. Ngoài ra, người có tư duy kỹ thuật, cẩn thận, kiên trì, khả năng quan sát và thích tìm nguyên nhân lỗi kỹ thuật sẽ phù hợp với ngành này.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer · Hợp cao
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Cơ khíMechanical Engineer · Hợp vừa
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,25) cao hơn điểm chuẩn của 90% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Bách khoa Hà Nội A00, A01, B03, C01, C02, X02 A00, A01, B03, C01 +2 27,08 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D07, C01, X06 A00, A01, D07, C01 +1 24,56 /30
3 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,75 /30
4 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, X06 A00, A01, C01, X06 23,74 /30
5 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, C01, A01, A02, A03, A04, X06 A00, C01, A01, A02 +3 22,5 /30
6 Trường Đại học Nha Trang - 19,98 /30
7 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, X06, C01, X07 A00, A01, X06, C01 +1 19,51 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 26,25 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 24,02 /30
3 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, X06 A00, A01, D01, D07 +1 23,82 /30
4 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,5 /30
5 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 20,14 /30
6 Trường Đại học Mỏ Địa chất A00, A01, C01, D01, X06 A00, A01, C01, D01 +1 19 /30
7 Trường Đại học Nha Trang C01, X02, X03, X04, D01 C01, X02, X03, X04 +1 18,87 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 16 /30
9 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 A00, A01, A02, D01 +5 15 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 21,55 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 24,16 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 25,7 /30

Năm 2019

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2019
1 Đại học Bách khoa Hà Nội - 23,7 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.