Kỹ sư Ô tô
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Kỹ sư cơ học, cơ khí tiến hành nghiên cứu, tư vấn, thiết kế và sản xuất trực tiếp máy móc, thiết bị, hệ thống công nghiệp, máy bay, tàu thủy; tư vấn, chỉ đạo vận hành, bảo trì và sửa chữa; nghiên cứu và tư vấn về các khía cạnh cơ học của vật liệu, sản phẩm hoặc quy trình cụ thể
Nhiệm vụ chủ yếu
- Tư vấn, thiết kế máy móc, công cụ cho sản xuất, khai thác, xây dựng, nông nghiệp và các mục đích công nghiệp khác
- Tư vấn và thiết kế động cơ hơi nước, đốt trong và các động cơ không dùng điện khác dùng để đẩy đầu máy xe lửa, phương tiện giao thông đường bộ, máy bay hoặc để lái máy công nghiệp và máy móc khác
- Tư vấn và thiết kế thân tàu, cấu trúc thượng tầng và hệ thống đẩy của tàu; nhà máy cơ khí và thiết bị để giải phóng, kiểm soát và sử dụng năng lượng; hệ thống sưởi ấm, thông gió và làm lạnh, thiết bị lái, máy bơm và các thiết bị cơ khí khác
- Tư vấn, thiết kế khung máy bay, gầm xe, các thiết bị khác cho máy bay cũng như hệ thống treo, phanh, thân xe và các bộ phận khác của phương tiện giao thông đường bộ
- Tư vấn và thiết kế các bộ phận không dùng điện của thiết bị hoặc sản phẩm như bộ xử lý văn bản, máy tính, dụng cụ chính xác, máy ảnh và máy chiếu
- Thiết lập các tiêu chuẩn và quy trình kiểm soát để đảm bảo hoạt động hiệu quả, an toàn cho máy móc, thiết bị, công cụ, động cơ, nhà máy công nghiệp hoặc hệ thống
- Đảm bảo thiết bị, vận hành và bảo trì tuân thủ các thông số kỹ thuật thiết kế và tiêu chuẩn an toàn
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
4 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Kỹ thuật ô tôHợp cao · 7520130 | 13 | 14 - 27,03 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tôHợp cao · 7510205 | 49 | 14 - 24,15 |
| Kỹ thuật cơ khí động lựcHợp cao · 7520116 | 9 | 15 - 26,25 |
| Kỹ thuật cơ khíHợp vừa · 7520103 | 19 | 15 - 26,62 |