Công nghệ kỹ thuật ô tô

Mã ngành 7510205 · trình độ đại học
49trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 24,15khoảng điểm chuẩn 2025
23 - 43 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 49 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,5 điểm. 21 trường lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô đào tạo kỹ sư có kiến thức và kỹ năng về cấu tạo, vận hành, chẩn đoán, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp ráp và khai thác hệ thống ô tô, tích hợp các mảng cơ khí, điện, điện tử, điều khiển và công nghệ chuyên ngành. Đây là ngành học ứng dụng kiến thức kỹ thuật trực tiếp vào xe hơi và các hệ thống liên quan.

Học những gì
Chương trình đào tạo tập trung vào các kiến thức cơ sở về toán, tin học, cơ học, kỹ thuật điện, thủy khí, nhiệt, sức bền vật liệu, nguyên lý và chi tiết máy, cùng các phương pháp gia công cơ khí. Kiến thức ngành chuyên sâu vào ứng dụng phần mềm, mô phỏng thiết kế ô tô, kỹ thuật điện tử và điều khiển tự động, trang bị điện và cơ điện tử ô tô, công nghệ sản xuất, lắp ráp, lý thuyết và nguyên lý động cơ đốt trong. Sinh viên có thể lựa chọn chuyên ngành Công nghệ ô tô (thiết kế, bảo dưỡng, sửa chữa, kiểm định) hoặc Cơ điện tử ô tô (vi xử lý, điện tử công suất, chẩn đoán, truyền động Hybrid).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng về vận hành, chẩn đoán, bảo dưỡng, sửa chữa, lắp ráp hệ thống ô tô, thiết kế và mô phỏng kỹ thuật, cũng như khai thác các hệ thống điện, điện tử và điều khiển trên ô tô. Kỹ năng thực hành, làm việc cẩn thận, chịu áp lực kỹ thuật và cập nhật công nghệ mới cũng là trọng tâm.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn có niềm đam mê với máy móc, thích tìm hiểu về cách xe vận hành, có hứng thú phân tích, kiểm tra, sửa lỗi hoặc cải tiến hệ thống kỹ thuật. Đặc biệt, những người học tốt các môn tự nhiên như Toán và Vật lý, có tư duy logic, làm việc cẩn thận, và sẵn sàng cập nhật công nghệ ô tô mới, đặc biệt là công nghệ liên ngành (phần mềm, điện tử, hệ thống thông minh) sẽ phù hợp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Ô tôAutomotive Engineer · Hợp cao
23 - 43 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,15) cao hơn điểm chuẩn của 79% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 19 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 49 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 23,5 /30
2 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,25 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 23 /30
4 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 22,8 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,75 /30
6 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 21 /30
7 Trường Đại học Vinh A00 A00 20 /30
8 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, C01, C02, D01, X07 A00, A01, C01, C02 +2 20 /30
9 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 A00, A01, A02, C01 +6 19,75 /30
10 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, X06, C01, X07 A00, A01, X06, C01 +1 19,7 /30
11 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 19,5 /30
12 Trường Đại học Đồng Tháp X06, C01, A00, X07, A01 X06, C01, A00, X07 +1 19,3 /30
13 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
14 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 18 /30
15 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 16 /30
16 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, D01, X05, X06, X07, X11, X21 A00, A01, D01, X05 +4 15 /30
17 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A01, A07, A09, B00, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, X01, X02, X03, X04, X21 A00, A01, A07, A09 +13 15 /30
18 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C01, C02, C03, C04, D01, D09, D10, X01, X02, X03 A00, A01, C01, C02 +8 15 /30
19 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, C01, C02, X02, X03, X04, D01, A01, X06, X26, X56 A00, C01, C02, X02 +7 15 /30
Hiện 12 / 19 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 24,15 /30
2 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 A00, A01, A02, C01 +2 23,5 /30
3 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,75 /30
4 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 22,5 /30
5 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
6 Trường Đại học Quy Nhơn A00, A01, C01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D01 +3 22,2 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 A00, A01, C01, D01 +2 22,01 /30
8 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, X01, X02, X03, X05, X07 A00, A01, A02, C01 +6 21,25 /30
9 Trường Đại học Vinh A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 20,5 /30
10 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ - Đại học Huế A00, A01, A10, C01, D01, X05, X07 A00, A01, A10, C01 +3 20 /30
11 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 19,5 /30
12 Trường Đại học Đồng Tháp C01 C01 19,47 /30
13 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum - 18,75 /30
14 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 18 /30
15 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 18 /30
16 Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A01, X21, D01, X05, X06, X07, X11 A00, A01, X21, D01 +4 17,5 /30
17 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
18 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 16 /30
19 Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07, C01, C02, X02, X03, X26, X27 A00, A01, D01, D07 +6 16 /30
20 Trường Đại học Thành Đô A00, A01, C03, D01, D07 A00, A01, C03, D01 +1 16 /30
21 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị A00, A01, X04, X07 A00, A01, X04, X07 16 /30
22 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 A00, A01, A03, A04 +10 16 /30
23 Trường Đại học Yersin Đà Lạt A00, A01, C01, X06, X07, D01, K01, X27, X56, X02 A00, A01, C01, X06 +6 15,5 /30
24 Trường Đại học Trưng Vương A00, A01, A05, A06, A10, C01, C02, C14, D01, D10 A00, A01, A05, A06 +6 15,5 /30
25 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15,5 /30
26 Trường Đại học Lâm nghiệp A00, A01, C01, C02, D01, X02, X03, X06, X26, X57 A00, A01, C01, C02 +6 15,2 /30
27 Đại học Trà Vinh A00, A01, A02, A03, X05, X06, X07 A00, A01, A02, A03 +3 15 /30
28 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, D01, A02, A03, A04, C01, D26, D27, D28, D29, D30, X05, X07, X08, X11, X12, X27, X28 A00, A01, D01, A02 +15 15 /30
29 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A01, A02, D01, D07, X02, X05, X06, X08 A00, A01, A02, D01 +5 15 /30
30 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A03, C01, D01, X06, X07, X08, X56 A00, A01, A03, C01 +5 15 /30
31 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, X26 A00, A01, C01, D01 +1 15 /30
32 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 A00, A01, A10, C01 +3 15 /30
33 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
34 Trường Đại học Sao Đỏ A00, A09, C01, C04, C14, D01, X01, X21 A00, A09, C01, C04 +4 15 /30
35 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
36 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08, A03, A04 D01, X02, X04, X08 +2 15 /30
37 Trường Đại học Bình Dương A00, C01, C03, C04, C14, D01 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
38 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 15 /30
39 Trường Đại học Công nghệ Miền Đông A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 15 /30
40 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 A00, A01, D01, X06 +6 15 /30
41 Trường Đại học Phú Xuân A00, A01, A02, C01, D01, D07, D10, X06, X25, X26 A00, A01, A02, C01 +6 15 /30
42 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 A00, A01, D01, D04 +3 15 /30
43 Trường Đại học Xây dựng Miền Trung A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
44 Phân hiệu Đại học Xây dựng miền Trung tại Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, D07, X02, X03, X26, X27, X56 A00, A01, C01, D01 +6 15 /30
45 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, X07, X08, X06, C01, D01, C04, C03, X25, D30, D04, X37 A00, A01, X07, X08 +9 15 /30
46 Trường Đại học Duy Tân A00, C02 A00, C02 15 /30
47 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, A07, C01, C03, D01 A00, A01, A03, A04 +4 14 /30
48 Trường Đại học Đông Đô A00, A01, X27, X07, X03, D01 A00, A01, X27, X07 +2 14 /30
49 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 49 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30
2 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 14 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,26 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,7 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,25 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.