Trường Đại Học Đồng Tháp
SPD
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Đồng Tháp · website
51ngành có điểm chuẩn 2025
15–28,4khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 51 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Hóa học 7140212 | B00 | 28,4 /30 |
| 2 | Sư phạm Sinh học 7140213 | X14 | 28,22 /30 |
| 3 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00 | 28,2 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | C00 | 28,1 /30 |
| 5 | Sư phạm Toán học 7140209 | C02 | 28 /30 |
| 6 | Giáo dục Thể chất 7140206 | T15 | 27,01 /30 |
| 7 | Giáo dục Công dân 7140204 | C00 | 26,74 /30 |
| 8 | Sư phạm Địa lý 7140219 | D15 | 26,44 /30 |
| 9 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 | N00 | 25,9 /30 |
| 10 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C19, X70 | 25,76 /30 |
| 11 | Giáo dục Chính trị 7140205 | D14 | 25,55 /30 |
| 12 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C04 | 25,47 /30 |
| 13 | Giáo dục Đặc biệt 7140203 | C20, X74 | 24,89 /30 |
| 14 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | A07 | 24,88 /30 |
| 15 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | C00 | 24,73 /30 |
| 16 | Sư phạm công nghệ 7140246 | X07 | 24,68 /30 |
| 17 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | B08 | 24,58 /30 |
| 18 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01 | 24,26 /30 |
| 19 | Việt Nam học 7310630 | C00 | 24,19 /30 |
| 20 | Sư phạm Tin học 7140210 | A01 | 24,05 /30 |
| 21 | Địa lý học 7310501 | C03 | 23,96 /30 |
| 22 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | D01 | 23,91 /30 |
| 23 | Quản lý văn hóa 7229042 | C00 | 23,82 /30 |
| 24 | Công tác xã hội 7760101 | C00 | 23,81 /30 |
| 25 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M00 | 23,71 /30 |
| 26 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 | D01, D04, D45, D65 | 23,38 /30 |
| 27 | Sư phạm Mỹ thuật 7140222 | H00 | 23,24 /30 |
| 28 | Huấn luyện thể thao 7810302 | T06 | 22,57 /30 |
| 29 | Luật 7380101 | C03 | 22,09 /30 |
| 30 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | C03 | 22,08 /30 |
| 31 | Công nghệ giáo dục 7140103 | A00 | 21,06 /30 |
| 32 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | C02 | 20,94 /30 |
| 33 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01 | 20,01 /30 |
| 34 | Thú y 7640101 | B00 | 19,75 /30 |
| 35 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00 | 19,69 /30 |
| 36 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | C01 | 19,47 /30 |
| 37 | Quản lý công 7340403 | C03 | 19,33 /30 |
| 38 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A01 | 18,67 /30 |
| 39 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00 | 18,54 /30 |
| 40 | Kế toán 7340301 | A00 | 18,41 /30 |
| 41 | Công nghệ sinh học 7420201 | B00 | 18,11 /30 |
| 42 | Khoa học máy tính 7480101 | C01 | 17,83 /30 |
| 43 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01 | 17,45 /30 |
| 44 | Nông học 7620109 | D08 | 17,22 /30 |
| 45 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A01 | 16,52 /30 |
| 46 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | B00 | 16,07 /30 |
| 47 | Quản lý đất đai 7850103 | A00 | 16,04 /30 |
| 48 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | B00 | 16 /30 |
| 49 | Khoa học môi trường 7440301 | B00 | 15,79 /30 |
| 50 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | X03 | 15,66 /30 |
| 51 | Khoa học đất 7620103 | A00 | 15 /30 |
Hiện 15 / 51 ngành