Khoa học môi trường

Mã ngành 7440301 · trình độ đại học
12trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 21,9khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 12 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,77 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Khoa học môi trường nghiên cứu các vấn đề môi trường trên nền tảng khoa học tự nhiên và liên ngành, giúp người học hiểu cách môi trường vận hành, tác động của con người, từ đó đánh giá, quản lý, giảm ô nhiễm và hướng tới phát triển bền vững.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên (Hóa, Sinh, Vật lý), toán, sinh thái học, luật và chính sách môi trường, hệ thống thông tin địa lý, kinh tế tài nguyên và quản lý môi trường. Sinh viên học sâu về hóa môi trường, vi sinh môi trường, phân tích, quan trắc và công nghệ môi trường, quản lý chất thải rắn, bảo tồn đa dạng sinh học. Ngành có các chuyên sâu về kỹ thuật xử lý môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, hoặc sinh thái môi trường và biến đổi khí hậu.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng thực hành, phân tích, đánh giá, nhận dạng và giải quyết vấn đề môi trường một cách logic, sáng tạo, khả năng thiết kế giải pháp, làm việc độc lập, làm việc thực địa, và sử dụng công nghệ, thiết bị hiện đại.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến các vấn đề môi trường bằng tư duy khoa học, có năng khiếu các môn khoa học tự nhiên (Sinh, Hóa, Địa lý), thích tư duy liên ngành, không ngại làm việc thực địa, với mẫu, số liệu, báo cáo hoặc trong phòng thí nghiệm. Ngành này cũng dành cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong quan trắc, phân tích, tư vấn hoặc quản lý môi trường tại doanh nghiệp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (21,9) cao hơn điểm chuẩn của 64% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 12 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sài Gòn B00 B00 22,44 /30
2 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 21,55 /30
3 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, D07, X10 A00, B00, D07, X10 19,35 /30
4 Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 A00, A01, A02, A03 +39 17 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
6 Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, D07 A00, A02, B00, D07 15 /30
7 Trường Đại học Đồng Tháp B03, C02, B00, D08, A00, D07 B03, C02, B00, D08 +2 15 /30
8 Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C14, D10, X01 A00, B00, C14, D10 +1 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 21,9 /30
2 Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06, X10, X12 A00, A02, A06, X06 +2 21,2 /30
3 Trường Đại học Tôn Đức Thắng A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 A00, A01, B00, B03 +4 20 /30
4 Trường Đại học Sài Gòn A00 A00 19,93 /30
5 Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 A00, B00, D07, D20 +6 19,75 /30
6 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 15,79 /30
7 Trường Đại học Lạc Hồng D01, A00, X08, B00, D07, B08 D01, A00, X08, B00 +2 15,75 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, D07 A00, A02, B00, D07 15 /30
9 Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 A00, B00, B03, C01 +6 15 /30
10 Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 B00, B03, C01, C02 +6 15 /30
11 Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C14, D10, X01 A00, B00, C14, D10 +1 15 /30
12 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.