Điểm chuẩn 2025 ở 12 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,77 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Khoa học môi trường nghiên cứu các vấn đề môi trường trên nền tảng khoa học tự nhiên và liên ngành, giúp người học hiểu cách môi trường vận hành, tác động của con người, từ đó đánh giá, quản lý, giảm ô nhiễm và hướng tới phát triển bền vững.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học tự nhiên (Hóa, Sinh, Vật lý), toán, sinh thái học, luật và chính sách môi trường, hệ thống thông tin địa lý, kinh tế tài nguyên và quản lý môi trường. Sinh viên học sâu về hóa môi trường, vi sinh môi trường, phân tích, quan trắc và công nghệ môi trường, quản lý chất thải rắn, bảo tồn đa dạng sinh học. Ngành có các chuyên sâu về kỹ thuật xử lý môi trường, quản lý tài nguyên và môi trường, hoặc sinh thái môi trường và biến đổi khí hậu.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng thực hành, phân tích, đánh giá, nhận dạng và giải quyết vấn đề môi trường một cách logic, sáng tạo, khả năng thiết kế giải pháp, làm việc độc lập, làm việc thực địa, và sử dụng công nghệ, thiết bị hiện đại.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn thực sự quan tâm đến các vấn đề môi trường bằng tư duy khoa học, có năng khiếu các môn khoa học tự nhiên (Sinh, Hóa, Địa lý), thích tư duy liên ngành, không ngại làm việc thực địa, với mẫu, số liệu, báo cáo hoặc trong phòng thí nghiệm. Ngành này cũng dành cho những ai muốn phát triển sự nghiệp trong quan trắc, phân tích, tư vấn hoặc quản lý môi trường tại doanh nghiệp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 12 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sài Gòn B00 | B00 | 22,44 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,55 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 19,35 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, A11, B00, B01, B02, B03, B04, B08, C01, C02, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X01, X02, X05, X06, X09, X10, X13, X14, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53 | A00, A01, A02, A03 +39 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đồng Tháp B03, C02, B00, D08, A00, D07 | B03, C02, B00, D08 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 | A00, A01, A02, B00 +2 | 21,9 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 21,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03 +4 | 20 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sài Gòn A00 | A00 | 19,93 /30 |
| 5 | Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội A00, B00, D07, D20, D90, D91, D08, D15, D32, D96 | A00, B00, D07, D20 +6 | 19,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Đồng Tháp B00 | B00 | 15,79 /30 |
| 7 | Trường Đại học Lạc Hồng D01, A00, X08, B00, D07, B08 | D01, A00, X08, B00 +2 | 15,75 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Khoa học Huế A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10 +1 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.