Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên
Điểm chuẩn 2025 ở 18 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 18 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 17 ngành (năm 2025 có 18 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A12 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A18 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 3 | Quản lý thông tin 7320205 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A11 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 4 | Kế toán 7340301 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A16 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 5 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A08 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 6 | Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 7 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04 | A00, B00, C00, D01 +5 | 16 /30 |
| 8 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A10 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 9 | Nông nghiệp 7620101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A13 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 10 | Chăn nuôi 7620105 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 11 | Khoa học cây trồng 7620110 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A14 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 12 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A15 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 13 | Lâm sinh 7620205 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 14 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 15 | Thú y 7640101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 16 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 17 | Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A07 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 3 | Quản lý thông tin 7320205 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 6 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 7 | Khoa học môi trường 7440301 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 8 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 9 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 10 | Nông nghiệp 7620101 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 11 | Chăn nuôi 7620105 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 12 | Khoa học cây trồng 7620110 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 14 | Lâm sinh 7620205 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 15 | Quản lý tài nguyên rừng 7620211 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 16 | Thú y 7640101 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 17 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 18 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.