Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Khoa học cây trồng là ngành nghiên cứu sâu rộng về cây trồng, từ chọn tạo giống, kỹ thuật canh tác đến tổ chức sản xuất nông nghiệp hiện đại và bền vững. Ngành này không chỉ tập trung vào sản lượng mà còn chú trọng chất lượng, an toàn thực phẩm và khả năng thích ứng với biến đổi khí hậu.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức về chọn tạo và nhân giống cây trồng, kỹ thuật canh tác các nhóm cây trồng (cây lương thực, công nghiệp, ăn quả, rau, hoa, cây cảnh), các yếu tố ảnh hưởng đến sinh trưởng và năng suất. Sinh viên sẽ học về sinh lý, hóa sinh thực vật, di truyền, thổ nhưỡng, phân bón, vi sinh vật, côn trùng, bệnh cây, quản lý dịch hại, ứng dụng công nghệ sinh học trong trồng trọt, cũng như nông nghiệp hữu cơ và bảo quản nông sản sau thu hoạch.
- Rèn kỹ năng gì
- Qua chương trình học, sinh viên sẽ được rèn luyện khả năng tạo giống cây trồng mới, tiếp cận phương pháp và công nghệ trồng trọt hiện đại, cung cấp sản phẩm cây trồng sạch và đảm bảo chất lượng, phân tích điều kiện sản xuất, chọn giải pháp phù hợp, tổ chức quy trình và đánh giá hiệu quả trong bối cảnh thực tế.
Hợp với ai
Ngành Khoa học cây trồng phù hợp với những người thật sự muốn làm việc với cây trồng, sản xuất nông nghiệp, và giải quyết các vấn đề thực tế như giống, năng suất, chất lượng nông sản. Đặc biệt, những bạn hứng thú với quá trình sinh trưởng của cây, không ngại môi trường đồng ruộng, nhà màng, trang trại, và có tư duy thực hành, thích quan sát, phân tích, giải quyết vấn đề sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hùng Vương B00, D01, X14, X55 | B00, D01, X14, X55 | 18 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A14 | A00, B00, C00, D01 +6 | 16 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B08, X12 | A02, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Vinh B03 | B03 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08 | B00, B02, B03, B08 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Lâm nghiệp B00, D07, X15, X16, A00, B02, X11, X12, D01, C03, C04 | B00, D07, X15, X16 +7 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, X01, C14 | B03, C01, C02, C04 +2 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Nông lâm Huế C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | C01, X17, B00, B03 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Lâm nghiệp A00, B00, B02, C03, C04, D01, D07, X12, X16 | A00, B00, B02, C03 +5 | 19 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hùng Vương X04, X55, D01, X14 | X04, X55, D01, X14 | 18 /30 |
| 3 | Trường Đại học Vinh B00, B08, C02, C03, C14, D01 | B00, B08, C02, C03 +2 | 16 /30 |
| 4 | Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 | A00, A02, X01, X06 +39 | 16 /30 |
| 5 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, C14, X01 | B03, C01, C02, C04 +2 | 16 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cần Thơ A02, B00, B08, D07 | A02, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08, X08, X12, X16 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B00, B03, C01, C02, C04, C14, D01, D07, X01 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 9 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nông lâm Huế A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 | A08, B00, B03, C03 +4 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 | A00, A07, A09, B00 +6 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 13 | Phân hiệu Đại học Thái Nguyên Tại Lào Cai B03, C01, C02, D01 | B03, C01, C02, D01 | 15 /30 |
| 14 | Trường Đại học Kiên Giang A02, B00, B03, B04, X13, C08, C13 | A02, B00, B03, B04 +3 | 15 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.