Kỹ thuật viên Nông nghiệp
Agricultural Technician · QĐ34 mã 3142
7ngành dẫn tới nghề này
chưa códải lương đủ tin
Kỹ thuật viên nông nghiệpnhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 9 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ thuật viên nông nghiệp thực hiện các thử nghiệm và thí nghiệm cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và khoa học cho các nhà khoa học nông nghiệp, nông dân và quản lý trang trại.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Chuẩn bị vật liệu và thiết bị cho các thí nghiệm, thử nghiệm và phân tích; |
| 2 | Thu thập và chuẩn bị mẫu vật như đất, tế bào thực vật hoặc động vật, mô hoặc các bộ phận của cơ quan động vật để làm thí nghiệm, xét nghiệm và phân tích; |
| 3 | Hỗ trợ và thực hiện các thí nghiệm, kiểm tra và phân tích áp dụng các phương pháp và kỹ thuật như kính hiển vi, mô học, sắc ký, điện di và quang phổ; |
| 4 | Xác định vi sinh vật gây bệnh và côn trùng, ký sinh trùng, nấm, cỏ dại gây hại cho cây trồng và vật nuôi; hỗ trợ đưa ra các phương pháp kiểm soát; |
| 5 | Phân tích sản phẩm để thiết lập và duy trì các tiêu chuẩn chất lượng; |
| 6 | Thực hiện hoặc giám sát các chương trình hoạt động như trại giống cá, nhà kính và các chương trình sản xuất chăn nuôi; |
| 7 | Phân tích mẫu hạt giống để đánh giá chất lượng, độ tinh khiết và nảy mầm; |
| 8 | Thu thập dữ liệu, ước tính số lượng, chi phí vật liệu và nhân công cần thiết cho các dự án; |
| 9 | Tổ chức bảo trì và sửa chữa thiết bị nghiên cứu. |
Mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định. Mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
Chưa có bằng chứng lương đủ tin cho nghề này. Nguồn lương ở Việt Nam phần lớn là khảo sát tự khai hoặc tin tuyển dụng lẻ, nên chỉ đưa lên khi có bảng theo cấp bậc dẫn nguồn được.
Ngành nào dẫn tới nghề này7 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Nông nghiệp | 7620101 | Hợp vừa |
| Khoa học đất | 7620103 | Hợp vừa |
| Nông học | 7620109 | Hợp vừa |
| Khoa học cây trồng | 7620110 | Hợp vừa |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 | Hợp vừa |
| Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan | 7620113 | Hợp vừa |
| Công nghệ nông nghiệp | 7519002 | Hợp vừa |
7 ngànhTất cả ngành →