Bảo vệ thực vật

Mã ngành 7620112 · trình độ đại học
13trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 21,5khoảng điểm chuẩn 2025
2nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Bảo vệ thực vật đào tạo về cách nhận diện, chẩn đoán, dự báo và kiểm soát các tác nhân gây hại cho cây trồng, nhằm bảo vệ năng suất, chất lượng nông sản và môi trường sản xuất. Ngành này giữ vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm và hướng tới nông nghiệp bền vững.

Học những gì
Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng về cây trồng, môi trường canh tác, sinh học, hóa học, vi sinh vật nông nghiệp, di truyền học và sinh lý thực vật. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào côn trùng và bệnh hại cây trồng, cỏ dại, động vật hại nông nghiệp, hóa bảo vệ thực vật, điều tra giám định dịch hại, quản lý dịch hại tổng hợp (IPM), phòng trừ sinh học và công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật. Ngoài ra, chương trình còn đề cập đến bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ và nông nghiệp công nghệ cao.
Rèn kỹ năng gì
Người học được rèn luyện kỹ năng quan sát đồng ruộng, nhận diện triệu chứng, điều tra dịch hại, phân tích thông tin và đề xuất biện pháp xử lý. Các kỹ năng khác bao gồm nghiên cứu khoa học, làm việc nhóm, giao tiếp, sử dụng công nghệ thông tin, đọc hiểu tài liệu chuyên môn và ngoại ngữ.

Hợp với ai

Ngành Bảo vệ thực vật phù hợp với những bạn yêu thích cây trồng, quan tâm đến môi trường, thích tìm hiểu sinh vật gây hại và mong muốn làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp theo hướng ứng dụng. Ngành này cũng phù hợp với người học tốt các môn tự nhiên (nhất là Sinh học và Hóa học), có khả năng quan sát, phân tích, thích giải quyết vấn đề thực tế, chịu khó đi thực tế, cẩn thận và có trách nhiệm.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Kỹ sư Nông nghiệpAgricultural Engineer / Adviser · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Kỹ thuật viên Nông nghiệpAgricultural Technician · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (21,5) cao hơn điểm chuẩn của 62% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, A02, D07, D08 A00, B00, B03, A02 +2 21,2 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
3 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08 B00, B02, B03, B08 15 /30
4 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 A00, B00, C03, C04 +4 15 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Huế C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 C01, X17, B00, B03 +4 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, A02, D07, D08 A00, A01, B00, A02 +2 21,5 /30
2 Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 C01, C02, C03, C04 +4 16,25 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
4 Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08, X08, X12, X16 B00, B08, X08, X12 +1 15 /30
5 Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 B00, B03, C01, C02 +6 15 /30
6 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 A00, A01, A02, B00 +5 15 /30
7 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 C01, C02, D01, B03 +6 15 /30
8 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 B00, B03, C02, D01 +3 15 /30
9 Trường Đại học Nông lâm Huế A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 A08, B00, B03, C03 +4 15 /30
10 Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 A00, A01, A07, B00 +9 15 /30
11 Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 A02, B00, B03, B08 +4 15 /30
12 Trường Đại học Quảng Nam B00, A02, B08, D13 B00, A02, B08, D13 14 /30
13 Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 A02, B00, B08, X12 +3 14 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, A01, B00, D01 A00, A01, B00, D01 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.