Điểm chuẩn 2025 ở 13 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Bảo vệ thực vật đào tạo về cách nhận diện, chẩn đoán, dự báo và kiểm soát các tác nhân gây hại cho cây trồng, nhằm bảo vệ năng suất, chất lượng nông sản và môi trường sản xuất. Ngành này giữ vai trò quan trọng trong việc đảm bảo an toàn thực phẩm và hướng tới nông nghiệp bền vững.
- Học những gì
- Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng về cây trồng, môi trường canh tác, sinh học, hóa học, vi sinh vật nông nghiệp, di truyền học và sinh lý thực vật. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào côn trùng và bệnh hại cây trồng, cỏ dại, động vật hại nông nghiệp, hóa bảo vệ thực vật, điều tra giám định dịch hại, quản lý dịch hại tổng hợp (IPM), phòng trừ sinh học và công nghệ sinh học trong bảo vệ thực vật. Ngoài ra, chương trình còn đề cập đến bảo vệ thực vật trong canh tác hữu cơ và nông nghiệp công nghệ cao.
- Rèn kỹ năng gì
- Người học được rèn luyện kỹ năng quan sát đồng ruộng, nhận diện triệu chứng, điều tra dịch hại, phân tích thông tin và đề xuất biện pháp xử lý. Các kỹ năng khác bao gồm nghiên cứu khoa học, làm việc nhóm, giao tiếp, sử dụng công nghệ thông tin, đọc hiểu tài liệu chuyên môn và ngoại ngữ.
Hợp với ai
Ngành Bảo vệ thực vật phù hợp với những bạn yêu thích cây trồng, quan tâm đến môi trường, thích tìm hiểu sinh vật gây hại và mong muốn làm việc trong lĩnh vực nông nghiệp theo hướng ứng dụng. Ngành này cũng phù hợp với người học tốt các môn tự nhiên (nhất là Sinh học và Hóa học), có khả năng quan sát, phân tích, thích giải quyết vấn đề thực tế, chịu khó đi thực tế, cẩn thận và có trách nhiệm.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 5 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 13 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, B00, B03, A02, D07, D08 | A00, B00, B03, A02 +2 | 21,2 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B02, B03, B08 | B00, B02, B03, B08 | 15 /30 |
| 4 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai A00, B00, C03, C04, D01, X01, X02, X04 | A00, B00, C03, C04 +4 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Nông lâm Huế C01, X17, B00, B03, C03, C04, D01, X04 | C01, X17, B00, B03 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, B00, A02, D07, D08 | A00, A01, B00, A02 +2 | 21,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,25 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tây Nguyên B00, B08, X08, X12, X16 | B00, B08, X08, X12 +1 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Bạc Liêu B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X04, X14, X16 | B00, B03, C01, C02 +6 | 15 /30 |
| 6 | Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, B08, D01, X12, X16 | A00, A01, A02, B00 +5 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, B03, A00, A01, B00, D07, X04, C04 | C01, C02, D01, B03 +6 | 15 /30 |
| 8 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tại Đồng Nai B00, B03, C02, D01, X02, X03, X04 | B00, B03, C02, D01 +3 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nông lâm Huế A08, B00, B03, C03, C04, D01, X04, X17 | A08, B00, B03, C03 +4 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Nông lâm Bắc Giang A00, A01, A07, B00, C03, D07, D08, X13, X15, X16, D30, D25, D35 | A00, A01, A07, B00 +9 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Tây Bắc A02, B00, B03, B08, D01, X13, X14, X16 | A02, B00, B03, B08 +4 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Quảng Nam B00, A02, B08, D13 | B00, A02, B08, D13 | 14 /30 |
| 13 | Đại học Trà Vinh A02, B00, B08, X12, X14, X16, X28 | A02, B00, B08, X12 +3 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Phân hiệu Đại học Lâm nghiệp tỉnh Gia Lai A00, A01, B00, D01 | A00, A01, B00, D01 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.