Ngành này học gì
Ngành Bệnh học thủy sản đào tạo kỹ sư có khả năng xét nghiệm, chẩn đoán, phòng và trị các bệnh phổ biến trên động vật thủy sản, đồng thời quản lý cơ sở sản xuất và tham gia lĩnh vực thuốc, hóa chất trong nuôi trồng thủy sản.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo tập trung vào nền tảng nuôi trồng thủy sản, kiến thức chuyên sâu về quản lý dịch bệnh bền vững. Các mảng kiến thức chính bao gồm sinh thái thủy sinh vật, miễn dịch học, vi sinh vật, dinh dưỡng và thức ăn thủy sản, kỹ thuật sản xuất giống và nuôi các đối tượng thủy sản, vi sinh vật thủy sản, dịch tễ học, miễn dịch học ứng dụng, phương pháp chẩn đoán bệnh, dược lý học, các bệnh trên động vật thủy sản (nấm, ký sinh trùng, vi khuẩn, virus), quản lý sức khỏe động vật thủy sản, ứng dụng công nghệ sinh học trong chẩn đoán bệnh thủy sản và quản lý dịch bệnh tổng hợp.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng xét nghiệm, chẩn đoán, phòng và trị bệnh trên động vật thủy sản, quản lý và vận hành cơ sở sản xuất, phòng thí nghiệm bệnh thủy sản, sử dụng thuốc và hóa chất đúng cách, theo dõi sức khỏe vật nuôi, phân tích mẫu, ghi chép và tuân thủ quy trình kỹ thuật.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến sinh học ứng dụng, thích tìm nguyên nhân của vấn đề, muốn làm công việc gắn với sức khỏe vật nuôi thủy sản, cẩn thận, chịu khó thực hành, thích quan sát, không ngại làm việc với mẫu bệnh phẩm và có tinh thần trách nhiệm khi xử lý vấn đề liên quan đến dịch bệnh. Đồng thời cần có khả năng làm việc theo quy trình, phối hợp và giữ bình tĩnh khi có sự cố.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, B00, B03, D01, X04, X12, X55, X21 | A00, B00, B03, D01 +4 | 15 /30 |
| 3 | Trường Đại học Đồng Tháp B03, A00, C02, B00, D08, D07 | B03, A00, C02, B00 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 2 | Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A09, A11, B00, B03, B04, C02, C04, C14, D01, X01, X09, X13, X21 | A00, A09, A11, B00 +10 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.