Trường ĐH Cần Thơ
TCT
· Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Cần Thơ · website
93ngành có điểm chuẩn 2025
15–28,61khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 93 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 | C00, C19, D14, D64 | 28,61 /30 |
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 | C00, C19, C20, D14 | 28,46 /30 |
| 3 | Sư phạm Địa lý 7140219 | C00, C04, D15, D44 | 28,32 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 | C00, D01, D14, D15 | 28,23 /30 |
| 5 | Giáo dục Công dân 7140204 | C00, C19, D14, D15 | 27,71 /30 |
| 6 | Sư phạm Toán học 7140209 | A00, A01, B08, D07 | 27,67 /30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học 7140212 | A00, B00, D07, D24 | 27,23 /30 |
| 8 | Sư phạm Vật lý 7140211 | A00, A01, A02, D29 | 27,19 /30 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D14, D15, D66 | 26,78 /30 |
| 10 | Tâm lý học giáo dục 7310403 | C00, C14, C20, D14 | 26,75 /30 |
| 11 | Báo chí 7320101 | C00, D01, D14, D15 | 26,75 /30 |
| 12 | Du lịch 7810101 | C00, D01, D14, D15 | 26,73 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 | C00, D01, D14, D15 | 26,5 /30 |
| 14 | Luật kinh tế 7380107 | A00, C00, D01, D03 | 26,39 /30 |
| 15 | Chính trị học 7310201 | C00, C19, D14, D15 | 26,29 /30 |
| 16 | Xã hội học 7310301 | A01, C00, C19, D01 | 26,12 /30 |
| 17 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | A00, C01, D01, D03 | 26,09 /30 |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 | A00, A01, A02, B00 | 25,99 /30 |
| 19 | Luật 7380101 | A00, C00, D01, D03 | 25,97 /30 |
| 20 | Giáo dục Mầm non 7140201 | M01, M05, M06, M11 | 25,87 /30 |
| 21 | Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 | A00, C00, D01, D03 | 25,69 /30 |
| 22 | Sư phạm Sinh học 7140213 | A02, B00, B03, B08 | 25,52 /30 |
| 23 | Triết học 7229001 | C00, C19, D14, D15 | 25,41 /30 |
| 24 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, X06, X26 | 24,78 /30 |
| 25 | Sư phạm Tin học 7140210 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D14, D15 | 24,48 /30 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | A00, A01, D01, X02 | 24,11 /30 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính 7480106 | A00, A01, X06, X07 | 24 /30 |
| 29 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, X27 | 23,65 /30 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, D07, X06 | 23,35 /30 |
| 31 | Giáo dục Thể chất 7140206 | T00, T01, T06, T10 | 23,23 /30 |
| 32 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, X06, X26 | 23,07 /30 |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, X06, X26 | 23,05 /30 |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A00, A01, X06, X26 | 23,04 /30 |
| 35 | Marketing 7340115 | A00, A01, C02, D01 | 22,96 /30 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, C02, D01 | 22,9 /30 |
| 37 | Hóa dược 7720203 | A00, B00, C02, D07 | 22,76 /30 |
| 38 | Kế toán 7340301 | A00, A01, C02, D01 | 22,61 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, A01, B00, D07 | 22,59 /30 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 | D01, D03, D14, D64 | 22,51 /30 |
| 41 | An toàn thông tin 7480202 | A00, A01, X06, X26 | 22,5 /30 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, C02, D01 | 22,47 /30 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, D07, X06 | 22,35 /30 |
| 44 | Hóa học 7440112 | A00, B00, C02, D07 | 22,28 /30 |
| 45 | Thương mại điện tử 7340122 | A00, A01, C02, D01 | 22,23 /30 |
| 46 | Kỹ thuật ô tô 7520130 | A00, A01, X06, X07 | 22,15 /30 |
| 47 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, X06, X07 | 22,05 /30 |
| 48 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, D07, X06 | 21,8 /30 |
| 49 | Toán ứng dụng 7460112 | A00, A01, A02, B00 | 21,77 /30 |
| 50 | Kinh doanh thương mại 7340121 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 51 | Kiểm toán 7340302 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 52 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C02, D01 | 21,61 /30 |
| 53 | Vật lý kỹ thuật 7520401 | A00, A01, A02, C01 | 21,55 /30 |
| 54 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C02, D01 | 21,5 /30 |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, C02, D01 | 21,4 /30 |
| 56 | Hệ thống thông tin 7480104 | A00, A01, X06, X26 | 21,38 /30 |
| 57 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 | A00, A01, X06, X26 | 21,01 /30 |
| 58 | Kỹ thuật y sinh 7520212 | A00, A01, A02, B08 | 21 /30 |
| 59 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, X06, X07 | 20,95 /30 |
| 60 | Quản lý công nghiệp 7510601 | A00, A01, D01, X27 | 20,61 /30 |
| 61 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 | D01, D03, D14, D64 | 20,6 /30 |
| 62 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, A01, B00, D07 | 20,28 /30 |
| 63 | Công nghệ sinh học 7420201 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 64 | Thú y 7640101 | A02, B00, B08, D07 | 20 /30 |
| 65 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 | A00, A01, B00, D07 | 19,7 /30 |
| 66 | Sinh học 7420101 | A02, B00, B03, B08 | 19,61 /30 |
| 67 | Thống kê 7460201 | A00, A01, A02, B00 | 18,41 /30 |
| 68 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 | A00, A01, C02, D01 | 18,05 /30 |
| 69 | Thông tin - Thư viện 7320201 | A01, D01, D03, D29 | 17,81 /30 |
| 70 | Sinh học ứng dụng 7420203 | A00, A01, B00, B08 | 17,15 /30 |
| 71 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A00, A01, B00, D07 | 17,1 /30 |
| 72 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 73 | Quản lý đất đai 7850103 | A00, A01, B00, D07 | 16,9 /30 |
| 74 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, V00, X07 | 16,1 /30 |
| 75 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 | A00, A01, C02, D01 | 16 /30 |
| 76 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 | A00, A01, B00, D07 | 15,4 /30 |
| 77 | Khoa học môi trường 7440301 | A00, A02, B00, D07 | 15 /30 |
| 78 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 79 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 80 | Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 81 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 82 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 83 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 | A00, A01, B08, D07 | 15 /30 |
| 84 | Khoa học đất 7620103 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 85 | Chăn nuôi 7620105 | A00, A02, B00, B08 | 15 /30 |
| 86 | Nông học 7620109 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 87 | Khoa học cây trồng 7620110 | A02, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 88 | Bảo vệ thực vật 7620112 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 89 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 90 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 | A00, A01, C02, D01 | 15 /30 |
| 91 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 92 | Bệnh học thủy sản 7620302 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 93 | Quản lý thủy sản 7620305 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
Hiện 15 / 93 ngành