Trường Đại học Cần Thơ
Mã trường TCT · Công lập · Cần Thơ
· website của trường
93ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,61khoảng điểm chuẩn 2025
97ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 93 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
+6
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,05 điểm. 18 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 28,12 /30 |
| 2 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10 | A00, B00, D07, X10 | 27,93 /30 |
| 3 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, C03, X70 | C00, C19, D14, C03 +1 | 27,82 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X06 | A00, A01, A02, X06 | 27,62 /30 |
| 5 | Sư phạm Địa lý 7140219 A07, C00, C04, D15 | A07, C00, C04, D15 | 27,25 /30 |
| 6 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 27,16 /30 |
| 7 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 27,09 /30 |
| 8 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66 +1 | 27,06 /30 |
| 9 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C04, D01 | A00, C01, C04, D01 | 26,85 /30 |
| 10 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D14, X70, X74 | C00, C19, C20, D14 +2 | 26,77 /30 |
| 11 | Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15 +1 | 26,68 /30 |
| 12 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 26,6 /30 |
| 13 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 26,16 /30 |
| 14 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M06, M11 | M01, M05, M06, M11 | 25,82 /30 |
| 15 | Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 25,47 /30 |
| 16 | Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 25,36 /30 |
| 17 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 25,33 /30 |
| 18 | Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15 +1 | 25,08 /30 |
| 19 | Báo chí 7320101 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,9 /30 |
| 20 | Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 24,88 /30 |
| 21 | Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,63 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 24,61 /30 |
| 23 | Luật kinh tế 7380107 C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 24,5 /30 |
| 24 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 24,37 /30 |
| 25 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 24,32 /30 |
| 26 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 24,22 /30 |
| 27 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20, D14, X01, X74 | C00, C14, C20, D14 +2 | 24,15 /30 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,03 /30 |
| 29 | Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, X70, X74 | C00, C19, D01, X70 +1 | 24,01 /30 |
| 30 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,97 /30 |
| 31 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 23,9 /30 |
| 32 | Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 23,9 /30 |
| 33 | Luật 7380101 C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 23,88 /30 |
| 34 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,84 /30 |
| 35 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 23,8 /30 |
| 36 | Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,78 /30 |
| 37 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,73 /30 |
| 38 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 23,6 /30 |
| 39 | Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15, X70 | C00, C19, D14, D15 +1 | 23,55 /30 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 23,54 /30 |
| 41 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,54 /30 |
| 42 | Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,4 /30 |
| 43 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,22 /30 |
| 44 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,2 /30 |
| 45 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,09 /30 |
| 46 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,85 /30 |
| 47 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,69 /30 |
| 48 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,51 /30 |
| 49 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 22,46 /30 |
| 50 | Thú y 7640101 A02, B00, D07, X12 | A02, B00, D07, X12 | 22,45 /30 |
| 51 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,41 /30 |
| 52 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,4 /30 |
| 53 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,24 /30 |
| 54 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,2 /30 |
| 55 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 22 /30 |
| 56 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,85 /30 |
| 57 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 21,83 /30 |
| 58 | Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,68 /30 |
| 59 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 21,55 /30 |
| 60 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,53 /30 |
| 61 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, B00, D07, X11 | A00, B00, D07, X11 | 21,51 /30 |
| 62 | Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 21,36 /30 |
| 63 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,85 /30 |
| 64 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,7 /30 |
| 65 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 20,55 /30 |
| 66 | Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 C00, C01, D01, X01 | C00, C01, D01, X01 | 20,55 /30 |
| 67 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,15 /30 |
| 68 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 20,1 /30 |
| 69 | Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01, C01, X26 | A01, D01, C01, X26 | 19,65 /30 |
| 70 | Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 19,55 /30 |
| 71 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,4 /30 |
| 72 | Thống kê 7460201 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 19,24 /30 |
| 73 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 19,2 /30 |
| 74 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 19 /30 |
| 75 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 18,5 /30 |
| 76 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, C02, D01, X25 | A00, C02, D01, X25 | 17 /30 |
| 77 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,5 /30 |
| 78 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, X12 | A00, A01, B00, X12 | 16,3 /30 |
| 79 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,95 /30 |
| 80 | Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 | V00, V01, V02, V03 | 15,5 /30 |
| 81 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,11 /30 |
| 82 | Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 /30 |
| 83 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 84 | Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 85 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 86 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 87 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 15 /30 |
| 88 | Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, X26, X27 | A00, A01, X26, X27 | 15 /30 |
| 89 | Khoa học đất 7620103 A00, B00, X12, X16 | A00, B00, X12, X16 | 15 /30 |
| 90 | Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 /30 |
| 91 | Nông học 7620109 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 92 | Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, B08, X12 | A02, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 93 | Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 94 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 95 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 96 | Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
| 97 | Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B08, X12 | A00, B00, B08, X12 | 15 /30 |
Hiện 15 / 97 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D64 | C00, C19, D14, D64 | 28,61 /30 |
| 2 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D14 | C00, C19, C20, D14 | 28,46 /30 |
| 3 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 | C00, C04, D15, D44 | 28,32 /30 |
| 4 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 28,23 /30 |
| 5 | Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 27,71 /30 |
| 6 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 27,67 /30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, D24 | A00, B00, D07, D24 | 27,23 /30 |
| 8 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 | A00, A01, A02, D29 | 27,19 /30 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 | D01, D14, D15, D66 | 26,78 /30 |
| 10 | Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20, D14 | C00, C14, C20, D14 | 26,75 /30 |
| 11 | Báo chí 7320101 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,75 /30 |
| 12 | Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,73 /30 |
| 13 | Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,5 /30 |
| 14 | Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 26,39 /30 |
| 15 | Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 26,29 /30 |
| 16 | Xã hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 | A01, C00, C19, D01 | 26,12 /30 |
| 17 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 | A00, C01, D01, D03 | 26,09 /30 |
| 18 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 25,99 /30 |
| 19 | Luật 7380101 A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 25,97 /30 |
| 20 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M06, M11 | M01, M05, M06, M11 | 25,87 /30 |
| 21 | Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 A00, C00, D01, D03 | A00, C00, D01, D03 | 25,69 /30 |
| 22 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 25,52 /30 |
| 23 | Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 | C00, C19, D14, D15 | 25,41 /30 |
| 24 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 24,78 /30 |
| 25 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 26 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 | D01, D09, D14, D15 | 24,48 /30 |
| 27 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X02 | A00, A01, D01, X02 | 24,11 /30 |
| 28 | Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24 /30 |
| 29 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 23,65 /30 |
| 30 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 23,35 /30 |
| 31 | Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 23,23 /30 |
| 32 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,07 /30 |
| 33 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,05 /30 |
| 34 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 23,04 /30 |
| 35 | Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,96 /30 |
| 36 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,9 /30 |
| 37 | Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,76 /30 |
| 38 | Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,61 /30 |
| 39 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 22,59 /30 |
| 40 | Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 22,51 /30 |
| 41 | An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 22,5 /30 |
| 42 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,47 /30 |
| 43 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 22,35 /30 |
| 44 | Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 22,28 /30 |
| 45 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 22,23 /30 |
| 46 | Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,15 /30 |
| 47 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 22,05 /30 |
| 48 | Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07, X06 | A00, A01, D07, X06 | 21,8 /30 |
| 49 | Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 21,77 /30 |
| 50 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 51 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 52 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,61 /30 |
| 53 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, C01 | A00, A01, A02, C01 | 21,55 /30 |
| 54 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,5 /30 |
| 55 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,4 /30 |
| 56 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,38 /30 |
| 57 | Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X26 | A00, A01, X06, X26 | 21,01 /30 |
| 58 | Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B08 | A00, A01, A02, B08 | 21 /30 |
| 59 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,95 /30 |
| 60 | Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, X27 | A00, A01, D01, X27 | 20,61 /30 |
| 61 | Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 | D01, D03, D14, D64 | 20,6 /30 |
| 62 | Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 20,28 /30 |
| 63 | Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 64 | Thú y 7640101 A02, B00, B08, D07 | A02, B00, B08, D07 | 20 /30 |
| 65 | Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 19,7 /30 |
| 66 | Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,61 /30 |
| 67 | Thống kê 7460201 A00, A01, A02, B00 | A00, A01, A02, B00 | 18,41 /30 |
| 68 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18,05 /30 |
| 69 | Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 | A01, D01, D03, D29 | 17,81 /30 |
| 70 | Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, B08 | A00, A01, B00, B08 | 17,15 /30 |
| 71 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17,1 /30 |
| 72 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 73 | Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 16,9 /30 |
| 74 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 16,1 /30 |
| 75 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 16 /30 |
| 76 | Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15,4 /30 |
| 77 | Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 | A00, A02, B00, D07 | 15 /30 |
| 78 | Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 79 | Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 80 | Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 15 /30 |
| 81 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 82 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, V00, X07 | A00, A01, V00, X07 | 15 /30 |
| 83 | Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B08, D07 | A00, A01, B08, D07 | 15 /30 |
| 84 | Khoa học đất 7620103 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 85 | Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, B08 | A00, A02, B00, B08 | 15 /30 |
| 86 | Nông học 7620109 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 87 | Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, B08, D07 | A02, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 88 | Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 89 | Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 90 | Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 15 /30 |
| 91 | Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 92 | Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 93 | Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
Hiện 15 / 93 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.