Trường Đại học Cần Thơ

Mã trường TCT · Công lập · Cần Thơ · website của trường
93ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 28,61khoảng điểm chuẩn 2025
97ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 93 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 22,05 điểm. 18 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B08, D07 A00, A01, B08, D07 28,12 /30
2 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, X10 A00, B00, D07, X10 27,93 /30
3 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, C03, X70 C00, C19, D14, C03 +1 27,82 /30
4 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X06 A00, A01, A02, X06 27,62 /30
5 Sư phạm Địa lý 7140219 A07, C00, C04, D15 A07, C00, C04, D15 27,25 /30
6 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 27,16 /30
7 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 27,09 /30
8 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66, X78 D01, D14, D15, D66 +1 27,06 /30
9 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, C04, D01 A00, C01, C04, D01 26,85 /30
10 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D14, X70, X74 C00, C19, C20, D14 +2 26,77 /30
11 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15, X70 C00, C19, D14, D15 +1 26,68 /30
12 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 26,6 /30
13 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 26,16 /30
14 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M06, M11 M01, M05, M06, M11 25,82 /30
15 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 25,47 /30
16 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T06, T10 T00, T01, T06, T10 25,36 /30
17 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 25,33 /30
18 Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15, X70 C00, C19, D14, D15 +1 25,08 /30
19 Báo chí 7320101 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 24,9 /30
20 Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 24,88 /30
21 Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 24,63 /30
22 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, D07, X11 A00, B00, D07, X11 24,61 /30
23 Luật kinh tế 7380107 C00, C01, D01, X01 C00, C01, D01, X01 24,5 /30
24 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 D01, D09, D14, D15 24,37 /30
25 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 24,32 /30
26 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 24,22 /30
27 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20, D14, X01, X74 C00, C14, C20, D14 +2 24,15 /30
28 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 24,03 /30
29 Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, X70, X74 C00, C19, D01, X70 +1 24,01 /30
30 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,97 /30
31 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 23,9 /30
32 Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 23,9 /30
33 Luật 7380101 C00, C01, D01, X01 C00, C01, D01, X01 23,88 /30
34 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,84 /30
35 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 23,8 /30
36 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,78 /30
37 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,73 /30
38 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,6 /30
39 Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15, X70 C00, C19, D14, D15 +1 23,55 /30
40 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 D01, D03, D14, D64 23,54 /30
41 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,54 /30
42 Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,4 /30
43 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,22 /30
44 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 23,2 /30
45 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,09 /30
46 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,85 /30
47 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,69 /30
48 Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,51 /30
49 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 22,46 /30
50 Thú y 7640101 A02, B00, D07, X12 A02, B00, D07, X12 22,45 /30
51 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,41 /30
52 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,4 /30
53 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,24 /30
54 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,2 /30
55 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B08 A00, A01, A02, B08 22 /30
56 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,85 /30
57 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 21,83 /30
58 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,68 /30
59 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 21,55 /30
60 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,53 /30
61 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, B00, D07, X11 A00, B00, D07, X11 21,51 /30
62 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 21,36 /30
63 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,85 /30
64 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,7 /30
65 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 20,55 /30
66 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 C00, C01, D01, X01 C00, C01, D01, X01 20,55 /30
67 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 D01, D03, D14, D64 20,15 /30
68 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 20,1 /30
69 Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01, C01, X26 A01, D01, C01, X26 19,65 /30
70 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, B08 A00, A01, B00, B08 19,55 /30
71 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 19,4 /30
72 Thống kê 7460201 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 19,24 /30
73 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 19,2 /30
74 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, X12 A00, A01, B00, X12 19 /30
75 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 18,5 /30
76 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, C02, D01, X25 A00, C02, D01, X25 17 /30
77 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 16,5 /30
78 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, X12 A00, A01, B00, X12 16,3 /30
79 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15,95 /30
80 Kiến trúc 7580101 V00, V01, V02, V03 V00, V01, V02, V03 15,5 /30
81 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15,11 /30
82 Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 A00, A02, B00, D07 15 /30
83 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15 /30
84 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15 /30
85 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
86 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
87 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B08, D07 A00, A01, B08, D07 15 /30
88 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, X26, X27 A00, A01, X26, X27 15 /30
89 Khoa học đất 7620103 A00, B00, X12, X16 A00, B00, X12, X16 15 /30
90 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, B08 A00, A02, B00, B08 15 /30
91 Nông học 7620109 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
92 Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, B08, X12 A02, B00, B08, X12 15 /30
93 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
94 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
95 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
96 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
97 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B08, X12 A00, B00, B08, X12 15 /30
Hiện 15 / 97 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19, D14, D64 C00, C19, D14, D64 28,61 /30
2 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19, C20, D14 C00, C19, C20, D14 28,46 /30
3 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, D44 C00, C04, D15, D44 28,32 /30
4 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 28,23 /30
5 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, D14, D15 C00, C19, D14, D15 27,71 /30
6 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, B08, D07 A00, A01, B08, D07 27,67 /30
7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07, D24 A00, B00, D07, D24 27,23 /30
8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, D29 A00, A01, A02, D29 27,19 /30
9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66 D01, D14, D15, D66 26,78 /30
10 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C14, C20, D14 C00, C14, C20, D14 26,75 /30
11 Báo chí 7320101 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,75 /30
12 Du lịch 7810101 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,73 /30
13 Văn học 7229030 C00, D01, D14, D15 C00, D01, D14, D15 26,5 /30
14 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, D01, D03 A00, C00, D01, D03 26,39 /30
15 Chính trị học 7310201 C00, C19, D14, D15 C00, C19, D14, D15 26,29 /30
16 Xã hội học 7310301 A01, C00, C19, D01 A01, C00, C19, D01 26,12 /30
17 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C01, D01, D03 A00, C01, D01, D03 26,09 /30
18 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 25,99 /30
19 Luật 7380101 A00, C00, D01, D03 A00, C00, D01, D03 25,97 /30
20 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M05, M06, M11 M01, M05, M06, M11 25,87 /30
21 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 A00, C00, D01, D03 A00, C00, D01, D03 25,69 /30
22 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 25,52 /30
23 Triết học 7229001 C00, C19, D14, D15 C00, C19, D14, D15 25,41 /30
24 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 24,78 /30
25 Sư phạm Tin học 7140210 A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,5 /30
26 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D14, D15 D01, D09, D14, D15 24,48 /30
27 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, D01, X02 A00, A01, D01, X02 24,11 /30
28 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 24 /30
29 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 23,65 /30
30 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 23,35 /30
31 Giáo dục Thể chất 7140206 T00, T01, T06, T10 T00, T01, T06, T10 23,23 /30
32 Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,07 /30
33 Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,05 /30
34 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 23,04 /30
35 Marketing 7340115 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,96 /30
36 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,9 /30
37 Hóa dược 7720203 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 22,76 /30
38 Kế toán 7340301 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,61 /30
39 Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 22,59 /30
40 Sư phạm Tiếng Pháp 7140233 D01, D03, D14, D64 D01, D03, D14, D64 22,51 /30
41 An toàn thông tin 7480202 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 22,5 /30
42 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,47 /30
43 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 22,35 /30
44 Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 22,28 /30
45 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 22,23 /30
46 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,15 /30
47 Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 22,05 /30
48 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, D07, X06 A00, A01, D07, X06 21,8 /30
49 Toán ứng dụng 7460112 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 21,77 /30
50 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,75 /30
51 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,75 /30
52 Kinh tế 7310101 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,61 /30
53 Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 21,55 /30
54 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,5 /30
55 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,4 /30
56 Hệ thống thông tin 7480104 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 21,38 /30
57 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, X06, X26 A00, A01, X06, X26 21,01 /30
58 Kỹ thuật y sinh 7520212 A00, A01, A02, B08 A00, A01, A02, B08 21 /30
59 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 20,95 /30
60 Quản lý công nghiệp 7510601 A00, A01, D01, X27 A00, A01, D01, X27 20,61 /30
61 Ngôn ngữ Pháp 7220203 D01, D03, D14, D64 D01, D03, D14, D64 20,6 /30
62 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 20,28 /30
63 Công nghệ sinh học 7420201 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,2 /30
64 Thú y 7640101 A02, B00, B08, D07 A02, B00, B08, D07 20 /30
65 Kỹ thuật vật liệu 7520309 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 19,7 /30
66 Sinh học 7420101 A02, B00, B03, B08 A02, B00, B03, B08 19,61 /30
67 Thống kê 7460201 A00, A01, A02, B00 A00, A01, A02, B00 18,41 /30
68 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 18,05 /30
69 Thông tin - Thư viện 7320201 A01, D01, D03, D29 A01, D01, D03, D29 17,81 /30
70 Sinh học ứng dụng 7420203 A00, A01, B00, B08 A00, A01, B00, B08 17,15 /30
71 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17,1 /30
72 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17 /30
73 Quản lý đất đai 7850103 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 16,9 /30
74 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 16,1 /30
75 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 16 /30
76 Công nghệ chế biến thủy sản 7540105 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15,4 /30
77 Khoa học môi trường 7440301 A00, A02, B00, D07 A00, A02, B00, D07 15 /30
78 Kỹ thuật môi trường 7520320 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15 /30
79 Công nghệ sau thu hoạch 7540104 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15 /30
80 Quy hoạch vùng và đô thị 7580105 A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 15 /30
81 Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
82 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, V00, X07 A00, A01, V00, X07 15 /30
83 Kỹ thuật cấp thoát nước 7580213 A00, A01, B08, D07 A00, A01, B08, D07 15 /30
84 Khoa học đất 7620103 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
85 Chăn nuôi 7620105 A00, A02, B00, B08 A00, A02, B00, B08 15 /30
86 Nông học 7620109 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
87 Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, B08, D07 A02, B00, B08, D07 15 /30
88 Bảo vệ thực vật 7620112 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
89 Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan 7620113 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
90 Kinh doanh nông nghiệp 7620114 A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 15 /30
91 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
92 Bệnh học thủy sản 7620302 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
93 Quản lý thủy sản 7620305 A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 15 /30
Hiện 15 / 93 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.