Ngành này học gì
Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên nghiên cứu cách ra quyết định kinh tế đối với tài nguyên và môi trường, tập trung vào phát triển bền vững, chính sách môi trường, kinh tế xanh và sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp kinh tế học, khoa học môi trường và quản lý tài nguyên, bao gồm các kiến thức chuyên sâu về kinh tế tài nguyên (đất, nước, rừng, khoáng sản), định giá tài nguyên và hàng hóa môi trường, phân tích chi phí-lợi ích, thị trường carbon, kinh tế biến đổi khí hậu và phát triển bền vững.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng phân tích hiệu quả khai thác và sử dụng tài nguyên bằng công cụ định lượng, lập kế hoạch và phân tích chi phí-lợi ích của dự án, cùng với khả năng ứng dụng GIS, mô hình kinh tế – môi trường và xử lý dữ liệu để phục vụ quản lý và ra quyết định.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người thích tư duy phân tích, quan tâm đến các vấn đề như khai thác tài nguyên, biến đổi khí hậu, đa dạng sinh học, phát triển xanh và chính sách công, muốn làm việc có tính xã hội cao với nền tảng kinh tế và khả năng đánh giá hiệu quả đầu tư.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 24,38 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 19,4 /30 |
| 3 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D10 | A00, A01, C03, C04 +2 | 16,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, D01 +9 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 18,05 /30 |
| 3 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03 +9 | 15 /30 |
| 4 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 5 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, D04, X01 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.