5ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 21,5khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 3 ngành (năm 2025 có 5 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 23,5 /30 |
| 2 | Quan hệ quốc tế 7310206 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 18,5 /30 |
| 3 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, C03, C04, D01, D10 | A00, A01, C03, C04 +2 | 16,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 21,5 /30 |
| 2 | Quan hệ quốc tế 7310206 C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 19 /30 |
| 3 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 4 | Kinh tế xây dựng 7580301 C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 5 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.