Trường Đại Học Khoa Học Huế
DHT
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
15–22khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Lịch sử 7229010 | C00, C03, C19, D14 +1 | 22 /30 |
| 2 | Văn học 7229030 | C00, C19, D01, D14 +1 | 22 /30 |
| 3 | Báo chí 7320101 | C00, C03, C19, D01 +1 | 19 /30 |
| 4 | Công tác xã hội 7760101 | C00, D01, D14, X70 | 19 /30 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, C01, X06 | 17,5 /30 |
| 8 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B03, B08 | 17 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, B00, C02, D07 | 17 /30 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 | A01, C01, D01, X02 | 16 /30 |
| 11 | Hán Nôm 7220104 | C00, C19, D01, D14 +1 | 16 /30 |
| 12 | Triết học 7229001 | A00, C19, D01, D66 +2 | 16 /30 |
| 13 | Quản lý văn hóa 7229042 | C00, C03, C19, D14 +1 | 16 /30 |
| 14 | Vật lý học 7440102 | A00, A01, C01, X06 | 16 /30 |
| 15 | Hóa học 7440112 | A00, B00, C02, D07 | 16 /30 |
| 16 | Quản lý nhà nước 7310205 | A00, C19, D01, D66 +2 | 15,5 /30 |
| 17 | Xã hội học 7310301 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 18 | Đông phương học 7310608 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 19 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15,5 /30 |
| 20 | Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15,5 /30 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 22 | Khoa học môi trường 7440301 | A00, B00, C14, D10 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 22 ngành