Trường Đại học Khoa học Huế
Mã trường DHT · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
22ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
25ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 22 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Lịch sử 7229010 C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 23 /30 |
| 2 | Văn học 7229030 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 22,5 /30 |
| 3 | Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 20 /30 |
| 4 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 19,5 /30 |
| 5 | Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C14, D01, D06, X01 | C00, C03, C14, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 6 | Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 19 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19 /30 |
| 8 | Báo chí 7320101 C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01 +1 | 18,5 /30 |
| 9 | Quản lý nhà nước 7310205 A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 18 /30 |
| 10 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 11 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 17,5 /30 |
| 13 | Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,25 /30 |
| 14 | Hán Nôm 7220104 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 16 /30 |
| 15 | Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 16 /30 |
| 16 | Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 16 /30 |
| 17 | Vật lý học 7440102 A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 16 /30 |
| 18 | Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 19 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 20 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A04, C01, D01, D84, X25 | A04, C01, D01, D84 +1 | 15,25 /30 |
| 21 | Sinh học 7420101 B00, A02, B08, B03 | B00, A02, B08, B03 | 15 /30 |
| 22 | Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10 +1 | 15 /30 |
| 23 | Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 23 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Lịch sử 7229010 C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 22 /30 |
| 2 | Văn học 7229030 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 22 /30 |
| 3 | Báo chí 7320101 C00, C03, C19, D01, X70 | C00, C03, C19, D01 +1 | 19 /30 |
| 4 | Công tác xã hội 7760101 C00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 19 /30 |
| 5 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 6 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 17,5 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 17,5 /30 |
| 8 | Công nghệ sinh học 7420201 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 17 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 17 /30 |
| 10 | Trí tuệ nhân tạo 7480107 A01, C01, D01, X02 | A01, C01, D01, X02 | 16 /30 |
| 11 | Hán Nôm 7220104 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 16 /30 |
| 12 | Triết học 7229001 A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 16 /30 |
| 13 | Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C19, D14, X70 | C00, C03, C19, D14 +1 | 16 /30 |
| 14 | Vật lý học 7440102 A00, A01, C01, X06 | A00, A01, C01, X06 | 16 /30 |
| 15 | Hóa học 7440112 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 16 /30 |
| 16 | Quản lý nhà nước 7310205 A00, C19, D01, D66, X70, X78 | A00, C19, D01, D66 +2 | 15,5 /30 |
| 17 | Xã hội học 7310301 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 18 | Đông phương học 7310608 C00, C19, D01, D14, X70 | C00, C19, D01, D14 +1 | 15,5 /30 |
| 19 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15,5 /30 |
| 20 | Địa kỹ thuật xây dựng 7580211 A00, C04, D01, D84, X25 | A00, C04, D01, D84 +1 | 15,5 /30 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09, C04, C14, D01, X01, X21 | A09, C04, C14, D01 +2 | 15,5 /30 |
| 22 | Khoa học môi trường 7440301 A00, B00, C14, D10, X01 | A00, B00, C14, D10 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 22 ngành
Ngành đào tạo khác
1 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Kiến trúc và xây dựng 1
- Kiến trúc7580101
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.