Trường Đại Học Kinh Tế - Đại Học Huế

DHK · Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
16ngành có điểm chuẩn 2025
15–20khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Marketing 7340115 A00, A01, C03, D01 +6 20 /30
2 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C03, D01 +6 18 /30
3 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C03, D01 +6 17 /30
4 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
5 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
7 Kế toán 7340301 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
8 Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C03, D01 +6 16 /30
9 Kinh tế 7310101 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
10 Kinh tế chính trị 7310102 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
11 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
12 Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
13 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
14 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
15 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
16 Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
Hiện 15 / 16 ngành