Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế
Mã trường DHK · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
16ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 20khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 16 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,5 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 20,5 /30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 20 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19,5 /30 |
| 4 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 19 /30 |
| 6 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 18 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 17 /30 |
| 8 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 17 /30 |
| 9 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 17 /30 |
| 10 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 11 | Kinh tế chính trị 7310102 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 12 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 13 | Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 14 | Kinh tế số 7310109 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 15 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 16 /30 |
| 16 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 16 /30 |
| 17 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 16 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 20 /30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 18 /30 |
| 3 | Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 17 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 5 | Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 8 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 16 /30 |
| 9 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 10 | Kinh tế chính trị 7310102 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 11 | Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 12 | Thống kê kinh tế 7310107 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 13 | Kinh tế số 7310109 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 14 | Kiểm toán 7340302 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 15 | Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 16 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
Hiện 15 / 16 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.