Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,91 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Hệ thống thông tin quản lý là sự kết hợp giữa công nghệ và quản trị, tập trung vào xây dựng, vận hành và cải tiến các hệ thống thông tin để phục vụ quản lý và ra quyết định trong tổ chức. Đây là ngành học phù hợp với những ai muốn làm công việc đứng giữa doanh nghiệp và hệ thống số.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về toán học và khoa học cơ bản. Sinh viên sẽ được học các mảng kiến thức cốt lõi về công nghệ thông tin như hệ điều hành, lập trình, cấu trúc dữ liệu, cơ sở dữ liệu, mạng máy tính, an toàn và phân tích thiết kế hệ thống. Đồng thời, ngành cũng trang bị kiến thức về quản trị và kinh tế bao gồm kinh tế học, marketing, kế toán doanh nghiệp, khởi sự kinh doanh và quản trị học, cùng các kiến thức chuyên sâu về tin học quản lý, khoa học dữ liệu trong kinh tế quản lý và ứng dụng toán trong kinh tế.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng tư duy logic, phân tích, giải quyết vấn đề, làm việc với dữ liệu, và không ngại học công nghệ mới. Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng giao tiếp, viết tài liệu nghiệp vụ, và sử dụng các công cụ như SQL, ERP, BI hoặc quản trị dự án.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn thích công nghệ nhưng không muốn chuyên sâu lập trình, đồng thời hứng thú với bài toán doanh nghiệp, quy trình và dữ liệu. Cần có tư duy logic, khả năng phân tích, thích làm việc với dữ liệu, và có kỹ năng giao tiếp tốt. Những người thích toán, tin học và có khả năng giải quyết vấn đề sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 11 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,01 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 25,41 /30 |
| 3 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 23,2 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên | - | 21,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, B00, X26, D10, X22, X27, X28, X56, X57, D01, X02, B03, D08, X14 | A00, A01, X06, D07 +14 | 21,4 /30 |
| 6 | Trường Đại học Nha Trang D01 | D01 | 21 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 19,5 /30 |
| 8 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 18,85 /30 |
| 9 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, D07, X25 | A01, D01, D07, X25 | 17,8 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 16 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 | A00, A01, C00, C03 +8 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 27,5 /30 |
| 2 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,07 /30 |
| 3 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,88 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07, X26 | A00, A01, D01, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 | A00, A01, A02, A03 +38 | 20,5 /30 |
| 7 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20 /30 |
| 8 | Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, X03, X04 | D01, X01, X02, X03 +1 | 19,81 /30 |
| 9 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X26 | A00, A01, C01, C02 +6 | 19,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 12 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C01 | A00, A01, D01, C01 | 15 /30 |
| 13 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
| 14 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 26,54 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 27 /30 |
Năm 2019
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2019 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Bách khoa Hà Nội | - | 24,8 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.