Trường Đại Học Ngân Hàng TPHCM

NHS · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh
16ngành có điểm chuẩn 2025
19,49–23,6khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 16 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, D01, D07 23,6 /30
2 Marketing 7340115 A00, A01, D01, D07 23,58 /30
3 Kiểm toán 7340302 A00, A01, D01, D07 23,58 /30
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, D01, D07 23,49 /30
5 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, D01, D07 +1 23,48 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, D07 22,86 /30
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, D01, D07 22,76 /30
8 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, D01, D07 +1 22,76 /30
9 Kế toán 7340301 A00, A01, D01, D07 22,47 /30
10 Kinh tế quốc tế 7310106 A00, A01, D01, D07 22,05 /30
11 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C00, D01 +1 22 /30
12 Hệ thống thông tin quản lý 7340405 A00, A01, D01, D07 +1 21,5 /30
13 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 20,71 /30
14 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, D01, D07 +1 20,5 /30
15 Luật 7380101 A00, A01, C00, D01 +1 19,55 /30
16 Trí tuệ nhân tạo 7480107 A00, A01, D01, D07 +1 19,49 /30
Hiện 15 / 16 ngành