Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,92 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Kiểm toán đào tạo kiến thức về kế toán, kiểm toán, kiểm soát và phân tích để kiểm tra, đánh giá tính trung thực của thông tin tài chính và mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Đây là ngành học tập trung vào việc xác minh số liệu, phát hiện rủi ro, sai sót và điểm yếu trong hệ thống quản lý tài chính.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, kế toán, tài chính, pháp luật, tin học, tiếng Anh, thống kê và công cụ xử lý dữ liệu. Sau đó đi sâu vào chuyên ngành bao gồm kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, hệ thống thông tin kế toán, kiểm soát nội bộ, kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, kiểm toán hoạt động, IFRS, phân tích dữ liệu và nghiên cứu trong kế toán.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích dữ liệu, làm việc nhóm, lập luận khoa học, nghiên cứu, sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong học tập lẫn công việc.
Hợp với ai
Ngành Kiểm toán phù hợp với những người có tư duy logic, thích làm việc với số liệu và cấu trúc rõ ràng, tỉ mỉ, cẩn thận, có khả năng phát hiện lỗi sai, kiên trì, chịu được áp lực deadline. Ngoài ra, ngành này dành cho những ai yêu thích môi trường làm việc chuyên nghiệp, quy củ và có định hướng phát triển lâu dài trong lĩnh vực tài chính – kế toán – kiểm soát rủi ro.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
3 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 27 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,84 /30 |
| 2 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 28,07 /30 |
| 3 | Học viện Ngân hàng A00 | A00 | 26,56 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 | A01, D01, D07 | 24,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, C01, C02 +4 | 24,48 /30 |
| 6 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 | A00, A01, X06, D07 +8 | 23,8 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 23,7 /30 |
| 8 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 23,09 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nha Trang D01 | D01 | 23 /30 |
| 10 | Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 22,06 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,57 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 21,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 21 /30 |
| 15 | Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21 /30 |
| 16 | Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 | C01, C02, C03, C04 +17 | 20,85 /30 |
| 17 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 20,02 /30 |
| 18 | Trường Đại học Quy Nhơn X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 | X25, X26, D07, D01 +3 | 19 /30 |
| 19 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 | A00, A01, A03, A04 +16 | 19 /30 |
| 20 | Đại học Phenikaa A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 | A00, A01, A03, A04 +15 | 18 /30 |
| 21 | Trường Đại học Vinh D01 | D01 | 18 /30 |
| 22 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, X05, X25 | A01, D01, X05, X25 | 18 /30 |
| 23 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 | A01, D01, X25 | 17,75 /30 |
| 24 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, C04 +7 | 16 /30 |
| 25 | Trường Đại học Hồng Đức C01 | C01 | 15,5 /30 |
| 26 | Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 | A01, D01, D07, D09 +3 | 15,22 /30 |
| 27 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 28,38 /30 |
| 2 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 | C01 | 28,23 /30 |
| 3 | Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 26,6 /30 |
| 4 | Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 | A00, A01, D01, D07 +1 | 25,7 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,7 /30 |
| 6 | Trường Đại học Quy Nhơn A01, X26 | A01, X26 | 24,88 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 | A00, A01, A03, A04 +17 | 24,69 /30 |
| 8 | Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 23,58 /30 |
| 9 | Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 | A00, D01, A01, C03 | 23,5 /30 |
| 10 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 | C01, C03, C04, D01 +2 | 22,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 | A00, A01, A02, C01 +6 | 22 /30 |
| 12 | Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 | A00, A01, C02, D01 | 21,75 /30 |
| 13 | Trường Đại học Sài Gòn A01 | A01 | 21,7 /30 |
| 14 | Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 | D01, X01, X02, C04 | 21,7 /30 |
| 15 | Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 21,44 /30 |
| 16 | Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 | A00, A01, C01, C02 +7 | 20,4 /30 |
| 17 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 | A00, A01, D01, D07 +2 | 20,25 /30 |
| 18 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 20,23 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20 /30 |
| 20 | Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 | A00, A01, A03, A04 +16 | 20 /30 |
| 21 | Đại học Phenikaa A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 | A00, A01, B00, B04 +3 | 19 /30 |
| 22 | Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 | A00, A01, C04, D01 +2 | 17 /30 |
| 23 | Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 | C03, C04, C14, D01 +1 | 16 /30 |
| 24 | Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 | A00, A01, A07, C01 +2 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 | A00, A01, C03, D01 +6 | 15 /30 |
| 26 | Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 27 | Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C03 | A00, A01, D01, C03 | 15 /30 |
| 28 | Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 | D01, A01, D07, D90 +4 | 15 /30 |
| 29 | Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 | A00, A01, C02, D01 +4 | 15 /30 |
| 30 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 14 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,03 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 24,3 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.