Kiểm toán

Mã ngành 7340302 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 28,38khoảng điểm chuẩn 2025
12 - 60 trlương tháng của 3 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 30 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,92 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kiểm toán đào tạo kiến thức về kế toán, kiểm toán, kiểm soát và phân tích để kiểm tra, đánh giá tính trung thực của thông tin tài chính và mức độ tuân thủ của doanh nghiệp. Đây là ngành học tập trung vào việc xác minh số liệu, phát hiện rủi ro, sai sót và điểm yếu trong hệ thống quản lý tài chính.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, kế toán, tài chính, pháp luật, tin học, tiếng Anh, thống kê và công cụ xử lý dữ liệu. Sau đó đi sâu vào chuyên ngành bao gồm kế toán tài chính, kế toán quản trị, thuế, hệ thống thông tin kế toán, kiểm soát nội bộ, kiểm toán báo cáo tài chính, kiểm toán nội bộ, kiểm toán hoạt động, IFRS, phân tích dữ liệu và nghiên cứu trong kế toán.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích dữ liệu, làm việc nhóm, lập luận khoa học, nghiên cứu, sử dụng công nghệ thông tin và ngoại ngữ trong học tập lẫn công việc.

Hợp với ai

Ngành Kiểm toán phù hợp với những người có tư duy logic, thích làm việc với số liệu và cấu trúc rõ ràng, tỉ mỉ, cẩn thận, có khả năng phát hiện lỗi sai, kiên trì, chịu được áp lực deadline. Ngoài ra, ngành này dành cho những ai yêu thích môi trường làm việc chuyên nghiệp, quy củ và có định hướng phát triển lâu dài trong lĩnh vực tài chính – kế toán – kiểm soát rủi ro.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

3 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kế toán viênAccountant · Hợp cao
12 - 50 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Kiểm toán viênAuditor · Hợp cao
20 - 50 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,38) cao hơn điểm chuẩn của 98% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 27 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 30 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,84 /30
2 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 28,07 /30
3 Học viện Ngân hàng A00 A00 26,56 /30
4 Trường Đại học Thương mại A01, D01, D07 A01, D01, D07 24,5 /30
5 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X26 A00, A01, C01, C02 +4 24,48 /30
6 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, X06, D07, X10, D08, X26, C01, C02, B03, D01, X02 A00, A01, X06, D07 +8 23,8 /30
7 Trường Đại học Sài Gòn D01 D01 23,7 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 23,09 /30
9 Trường Đại học Nha Trang D01 D01 23 /30
10 Học viện Chính sách và Phát triển A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 22,06 /30
11 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21,57 /30
12 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 21,5 /30
13 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21,5 /30
14 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21 /30
15 Học viện Tài chính - Phân hiệu Hưng Yên A00, A01, D01, D07, X06, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21 /30
16 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 20,85 /30
17 Trường Đại học Lao động - Xã hội A01, D01, X05, X25 A01, D01, X05, X25 20,02 /30
18 Trường Đại học Quy Nhơn X25, X26, D07, D01, A01, D10, D09 X25, X26, D07, D01 +3 19 /30
19 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
20 Đại học Phenikaa A00, A01, A03, A04, A05, A06, B00, B01, B02, B04, C04, D01, D07, D10, X01, X09, X13, X25, X26 A00, A01, A03, A04 +15 18 /30
21 Trường Đại học Vinh D01 D01 18 /30
22 Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A01, D01, X05, X25 A01, D01, X05, X25 18 /30
23 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A01, D01, X25 A01, D01, X25 17,75 /30
24 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 16 /30
25 Trường Đại học Hồng Đức C01 C01 15,5 /30
26 Trường Đại học Công đoàn A01, D01, D07, D09, D10, X25, X26 A01, D01, D07, D09 +3 15,22 /30
27 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
Hiện 12 / 27 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 28,38 /30
2 Trường Đại học Tôn Đức Thắng C01 C01 28,23 /30
3 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 26,6 /30
4 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 25,7 /30
5 Trường Đại học Thương mại A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,7 /30
6 Trường Đại học Quy Nhơn A01, X26 A01, X26 24,88 /30
7 Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A03, A04 +17 24,69 /30
8 Trường Đại học Ngân hàng TPHCM A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,58 /30
9 Trường Đại học Nghệ An A00, D01, A01, C03 A00, D01, A01, C03 23,5 /30
10 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 22,5 /30
11 Trường Đại học Thủ Dầu Một A00, A01, A02, C01, D01, D07, X01, X02, X03, X09 A00, A01, A02, C01 +6 22 /30
12 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 21,75 /30
13 Trường Đại học Sài Gòn A01 A01 21,7 /30
14 Trường Đại học Nha Trang D01, X01, X02, C04 D01, X01, X02, C04 21,7 /30
15 Trường Đại học Thủy lợi A00, A01, D01, D07, X02, X26 A00, A01, D01, D07 +2 21,44 /30
16 Trường Đại học Mở TPHCM A00, A01, C01, C02, D01, D07, X02, X06, X10, X25, X26 A00, A01, C01, C02 +7 20,4 /30
17 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Đà Nẵng A00, A01, D01, D07, X25, X26 A00, A01, D01, D07 +2 20,25 /30
18 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 20,23 /30
19 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 20 /30
20 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20 /30
21 Đại học Phenikaa A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13 A00, A01, B00, B04 +3 19 /30
22 Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 17 /30
23 Trường Đại học Hồng Đức C03, C04, C14, D01, X01 C03, C04, C14, D01 +1 16 /30
24 Trường Đại học Duy Tân A00, A01, A07, C01, D01, X01 A00, A01, A07, C01 +2 15 /30
25 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
26 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
27 Trường Đại học Tài chính Quản trị kinh doanh A00, A01, D01, C03 A00, A01, D01, C03 15 /30
28 Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM D01, A01, D07, D90, D84, D08, D10, D14 D01, A01, D07, D90 +4 15 /30
29 Trường Đại học Văn Hiến A00, A01, C02, D01, A12, A15, X54, X05 A00, A01, C02, D01 +4 15 /30
30 Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 A00, A01, D01 14 /30
Hiện 12 / 30 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,03 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 24,3 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.