Trường Đại học Tài chính Ngân hàng Hà Nội

Mã trường FBU · Công lập · Hà Nội · website của trường
10ngành có điểm chuẩn năm 2025
17 - 24,25khoảng điểm chuẩn 2025
10ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 10 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,75 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 C00, C04, D01, D04 C00, C04, D01, D04 24,25 /30
2 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 23 /30
3 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 23 /30
4 Kế toán 7340301 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 23 /30
5 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 22 /30
6 Luật kinh tế 7380107 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 21,5 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, X25 A01, D01, D10, X25 18,5 /30
8 Kinh doanh quốc tế 7340120 A01, D01, D07, D09, D10, X25 A01, D01, D07, D09 +2 18,5 /30
9 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 17 /30
10 Kiểm toán 7340302 A00, A01, C04, D01, X01, X02 A00, A01, C04, D01 +2 17 /30

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.